GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bless

All Tenses of the Verb "bless"

Một động từ, mười hai thì. Xem bless biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbless
V2 · QUÁ KHỨblessed
V3 · PHÂN TỪblessed
V-INGblessing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bless · blessed · will bless
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blessing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blessed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blessing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + bless / blesses
Khẳng định:The priest blesses the church every Sunday.
Phủ định:He doesn't bless the church on Mondays.
Nghi vấn:Does he bless the church every Sunday?

The priest blesses the newlyweds at the ceremony.

Vị linh mục ban phước cho đôi vợ chồng mới cưới trong buổi lễ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blessing
Khẳng định:The priest is blessing the newlyweds now.
Phủ định:He isn't blessing anyone at the moment.
Nghi vấn:Is he blessing the crowd right now?

The bishop is blessing the pilgrims at the gate.

Đức giám mục đang ban phước cho những người hành hương ở cổng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blessed
Khẳng định:The priest has blessed thousands of couples.
Phủ định:He hasn't blessed this chapel yet.
Nghi vấn:Has he blessed the new building?

She has already blessed the new house.

Cô ấy đã ban phước cho ngôi nhà mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blessing
Khẳng định:He has been blessing pilgrims all morning.
Phủ định:She hasn't been blessing anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been blessing this community?

The monk has been blessing visitors since dawn.

Vị sư đã ban phước cho khách viếng thăm từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blessed
Khẳng định:The priest blessed the newlyweds yesterday.
Phủ định:He didn't bless the ship.
Nghi vấn:Did the priest bless the wedding?

The bishop blessed the new school last week.

Tuần trước, đức giám mục đã ban phước cho ngôi trường mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blessing
Khẳng định:He was blessing the crowd when the rain started.
Phủ định:She wasn't blessing anyone at that time.
Nghi vấn:Was he blessing the fields that morning?

The priest was blessing the harvest when we arrived.

Vị linh mục đang ban phước cho mùa màng khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blessed
Khẳng định:He had blessed the ship before it set sail.
Phủ định:She hadn't blessed the house before they moved in.
Nghi vấn:Had the priest blessed the chapel before the ceremony?

The monk had blessed the temple before the festival began.

Vị sư đã ban phước cho ngôi đền trước khi lễ hội bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blessing
Khẳng định:He had been blessing pilgrims for an hour before he rested.
Phủ định:She hadn't been blessing long before she left.
Nghi vấn:Had he been blessing the crowd for a while?

The priest had been blessing visitors for an hour before the storm hit.

Vị linh mục đã ban phước cho khách viếng thăm suốt một giờ trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bless
Khẳng định:The priest will bless the new hospital next week.
Phủ định:He won't bless the building without permission.
Nghi vấn:Will he bless our marriage?

The bishop will bless the new school tomorrow.

Đức giám mục sẽ ban phước cho ngôi trường mới vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blessing
Khẳng định:This time tomorrow, he will be blessing the pilgrims.
Phủ định:She won't be blessing anyone during the trip.
Nghi vấn:Will you be blessing the crowd at noon?

At 10am he will be blessing the new members.

10 giờ sáng, ông ấy sẽ đang ban phước cho các thành viên mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blessed
Khẳng định:By the end of the tour, he will have blessed every village.
Phủ định:She won't have blessed all the houses by Friday.
Nghi vấn:Will he have blessed the whole town by then?

By next month, the priest will have blessed a hundred couples.

Đến tháng sau, vị linh mục sẽ đã ban phước cho một trăm cặp đôi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blessing
Khẳng định:By May, he will have been blessing this parish for ten years.
Phủ định:She won't have been blessing long by then.
Nghi vấn:Will you have been blessing pilgrims for a decade by 2030?

By 2030, he will have been blessing this community for twenty years.

Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã ban phước cho cộng đồng này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bless / blesses
Quá khứ đơn
S + blessed
Tương lai đơn
S + will + bless
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blessing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blessing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blessing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blessed
Quá khứ hoàn thành
S + had + blessed
Tương lai hoàn thành
S + will have + blessed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blessing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blessing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blessing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bless qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have bless you.I have blessed you.

Sau have/has phải dùng V3 (blessed), không dùng nguyên mẫu.

She bless the church yesterday.She blessed the church yesterday.

Có mốc quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

He will blesses the couple.He will bless the couple.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s hay -es.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bless#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS