Chia động từ bless
All Tenses of the Verb "bless"
Một động từ, mười hai thì. Xem bless biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bless · blessed · will blessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blessingThì hiện tại
The priest blesses the newlyweds at the ceremony.
Vị linh mục ban phước cho đôi vợ chồng mới cưới trong buổi lễ.
The bishop is blessing the pilgrims at the gate.
Đức giám mục đang ban phước cho những người hành hương ở cổng.
She has already blessed the new house.
Cô ấy đã ban phước cho ngôi nhà mới rồi.
The monk has been blessing visitors since dawn.
Vị sư đã ban phước cho khách viếng thăm từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The bishop blessed the new school last week.
Tuần trước, đức giám mục đã ban phước cho ngôi trường mới.
The priest was blessing the harvest when we arrived.
Vị linh mục đang ban phước cho mùa màng khi chúng tôi đến.
The monk had blessed the temple before the festival began.
Vị sư đã ban phước cho ngôi đền trước khi lễ hội bắt đầu.
The priest had been blessing visitors for an hour before the storm hit.
Vị linh mục đã ban phước cho khách viếng thăm suốt một giờ trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The bishop will bless the new school tomorrow.
Đức giám mục sẽ ban phước cho ngôi trường mới vào ngày mai.
At 10am he will be blessing the new members.
10 giờ sáng, ông ấy sẽ đang ban phước cho các thành viên mới.
By next month, the priest will have blessed a hundred couples.
Đến tháng sau, vị linh mục sẽ đã ban phước cho một trăm cặp đôi.
By 2030, he will have been blessing this community for twenty years.
Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã ban phước cho cộng đồng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bless / blesses | Quá khứ đơn S + blessed | Tương lai đơn S + will + bless |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + blessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blessed | Quá khứ hoàn thành S + had + blessed | Tương lai hoàn thành S + will have + blessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blessing |
Luyện chia bless qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blessed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s hay -es.
