Chia động từ blend
All Tenses of the Verb "blend"
Một động từ, mười hai thì. Xem blend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blend · blended · will blendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blendingThì hiện tại
The chef blends fresh herbs into the sauce.
Đầu bếp trộn các loại thảo mộc tươi vào nước sốt.
The barista is blending the coffee with ice.
Nhân viên pha chế đang xay cà phê với đá.
The designer has blended modern and classic styles.
Nhà thiết kế đã kết hợp phong cách hiện đại và cổ điển.
The team has been blending the two brands for months.
Đội ngũ đã kết hợp hai thương hiệu này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The artist blended blue and yellow to make green.
Họa sĩ đã pha xanh dương và vàng để tạo ra màu xanh lá.
The chef was blending the sauce while I set the table.
Đầu bếp đang trộn nước sốt trong khi tôi dọn bàn.
The designer had already blended the two styles before the launch.
Nhà thiết kế đã kết hợp hai phong cách đó trước khi ra mắt.
The company had been blending the two cultures for a decade before the split.
Công ty đã kết hợp hai nền văn hóa đó suốt một thập kỷ trước khi tách ra.
Thì tương lai
We will blend the two teams into one department.
Chúng tôi sẽ hợp nhất hai đội thành một phòng ban.
This time tomorrow, the chef will be blending the new sauce.
Giờ này ngày mai, đầu bếp sẽ đang trộn nước sốt mới.
By the end of the project, the designers will have blended both styles.
Đến cuối dự án, các nhà thiết kế sẽ đã kết hợp cả hai phong cách.
By 2030, the firm will have been blending traditional and modern design for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã kết hợp phong cách thiết kế truyền thống và hiện đại suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blend / blends | Quá khứ đơn S + blended | Tương lai đơn S + will + blend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blending | Tương lai tiếp diễn S + will be + blending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blended | Quá khứ hoàn thành S + had + blended | Tương lai hoàn thành S + will have + blended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blending |
Luyện chia blend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es (blends).
Sau have/has phải là V3 (blended), không dùng động từ nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần V-ing (blending), không dùng động từ nguyên thể.
