Chia động từ bleach
All Tenses of the Verb "bleach"
Một động từ, mười hai thì. Xem bleach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bleach · bleached · will bleachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bleachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bleachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bleachingThì hiện tại
The cleaner bleaches the sink every weekend.
Người dọn dẹp tẩy trắng bồn rửa mỗi cuối tuần.
I am bleaching the white sheets in the laundry room.
Tôi đang tẩy trắng những tấm ga giường trong phòng giặt.
He has bleached all the white uniforms this week.
Anh ấy đã tẩy trắng tất cả đồng phục trắng tuần này.
He has been bleaching the tiles all morning.
Anh ấy đã tẩy trắng gạch cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I bleached the kitchen counter this morning.
Sáng nay tôi đã tẩy trắng mặt bếp.
I was bleaching the sink when the power went out.
Tôi đang tẩy trắng bồn rửa thì mất điện.
By the time I checked, she had already bleached the floor.
Đến lúc tôi kiểm tra, cô ấy đã tẩy trắng sàn xong rồi.
She had been bleaching the tiles all morning and her hands smelled of chemicals.
Cô ấy đã tẩy trắng gạch cả buổi sáng và tay có mùi hóa chất.
Thì tương lai
He will bleach the sink before the inspection.
Anh ấy sẽ tẩy trắng bồn rửa trước đợt kiểm tra.
This time tomorrow I will be bleaching the bathroom tiles.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang tẩy trắng gạch nhà tắm.
By next week I will have bleached all the white uniforms.
Đến tuần sau tôi sẽ đã tẩy trắng xong tất cả đồng phục trắng.
By noon he will have been bleaching the tiles for three hours straight.
Đến trưa anh ấy sẽ đã tẩy trắng gạch liên tục được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bleach / bleaches | Quá khứ đơn S + bleached | Tương lai đơn S + will + bleach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bleaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bleaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + bleaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bleached | Quá khứ hoàn thành S + had + bleached | Tương lai hoàn thành S + will have + bleached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bleaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bleaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bleaching |
Luyện chia bleach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: bleaches.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

