GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bleach

All Tenses of the Verb "bleach"

Một động từ, mười hai thì. Xem bleach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbleach
V2 · QUÁ KHỨbleached
V3 · PHÂN TỪbleached
V-INGbleaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bleach · bleached · will bleach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bleaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bleached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bleaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, lịch trình cố định, sự thật hiển nhiên.
S + bleach / bleaches
Khẳng định:She bleaches the white towels once a month.
Phủ định:He doesn't bleach colored fabrics.
Nghi vấn:Do you bleach your kitchen cloths regularly?

The cleaner bleaches the sink every weekend.

Người dọn dẹp tẩy trắng bồn rửa mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bleaching
Khẳng định:She is bleaching the bathroom tiles right now.
Phủ định:He isn't bleaching anything at the moment.
Nghi vấn:Are you bleaching those stained shirts?

I am bleaching the white sheets in the laundry room.

Tôi đang tẩy trắng những tấm ga giường trong phòng giặt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bleached
Khẳng định:She has just bleached the countertop.
Phủ định:I haven't bleached the towels yet.
Nghi vấn:Have you bleached the grout in the bathroom?

He has bleached all the white uniforms this week.

Anh ấy đã tẩy trắng tất cả đồng phục trắng tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bleaching
Khẳng định:She has been bleaching the floor for an hour.
Phủ định:I haven't been bleaching for very long.
Nghi vấn:How long have you been bleaching that stain?

He has been bleaching the tiles all morning.

Anh ấy đã tẩy trắng gạch cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bleached
Khẳng định:She bleached the sink before the guests arrived.
Phủ định:He didn't bleach the stained shirt properly.
Nghi vấn:Did you bleach the bathroom yesterday?

I bleached the kitchen counter this morning.

Sáng nay tôi đã tẩy trắng mặt bếp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bleaching
Khẳng định:She was bleaching the tiles when the phone rang.
Phủ định:He wasn't bleaching anything when I arrived.
Nghi vấn:Were you bleaching the towels when I called?

I was bleaching the sink when the power went out.

Tôi đang tẩy trắng bồn rửa thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bleached
Khẳng định:She had bleached the towels before the guests arrived.
Phủ định:He hadn't bleached the stain before he tried again.
Nghi vấn:Had you bleached the shirt before you washed it?

By the time I checked, she had already bleached the floor.

Đến lúc tôi kiểm tra, cô ấy đã tẩy trắng sàn xong rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bleaching
Khẳng định:She had been bleaching the bathroom for an hour before she finished.
Phủ định:He hadn't been bleaching long when the bottle ran out.
Nghi vấn:Had you been bleaching the sink before I arrived?

She had been bleaching the tiles all morning and her hands smelled of chemicals.

Cô ấy đã tẩy trắng gạch cả buổi sáng và tay có mùi hóa chất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bleach
Khẳng định:I will bleach the towels tomorrow.
Phủ định:She won't bleach the colored shirts.
Nghi vấn:Will you bleach the bathroom this weekend?

He will bleach the sink before the inspection.

Anh ấy sẽ tẩy trắng bồn rửa trước đợt kiểm tra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + bleaching
Khẳng định:At 8am tomorrow she will be bleaching the kitchen.
Phủ định:He won't be bleaching anything at that time.
Nghi vấn:Will you be bleaching the towels when I arrive?

This time tomorrow I will be bleaching the bathroom tiles.

Giờ này ngày mai tôi sẽ đang tẩy trắng gạch nhà tắm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bleached
Khẳng định:By noon she will have bleached the whole kitchen.
Phủ định:He won't have bleached the sink by the deadline.
Nghi vấn:Will you have bleached the bathroom before the guests come?

By next week I will have bleached all the white uniforms.

Đến tuần sau tôi sẽ đã tẩy trắng xong tất cả đồng phục trắng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bleaching
Khẳng định:By the time she stops, she will have been bleaching for two hours.
Phủ định:We won't have been bleaching long before we finish.
Nghi vấn:Will you have been bleaching for an hour by the time I get there?

By noon he will have been bleaching the tiles for three hours straight.

Đến trưa anh ấy sẽ đã tẩy trắng gạch liên tục được ba tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bleach / bleaches
Quá khứ đơn
S + bleached
Tương lai đơn
S + will + bleach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bleaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bleaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bleaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bleached
Quá khứ hoàn thành
S + had + bleached
Tương lai hoàn thành
S + will have + bleached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bleaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bleaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bleaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bleach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She bleach the towels every week.She bleaches the towels every week.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: bleaches.

I have bleached the sink yesterday.I bleached the sink yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He didn't bleached the shirt.He didn't bleach the shirt.

Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bleach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS