Chia động từ blast
All Tenses of the Verb "blast"
Một động từ, mười hai thì. Xem blast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blast · blasted · will blastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blastingThì hiện tại
The critic blasts every new movie he watches.
Nhà phê bình đó chê bai mọi bộ phim mới mà anh ta xem.
The speakers are blasting music from the stage.
Loa đang phát nhạc ầm ĩ từ sân khấu.
Critics have blasted the government's new policy.
Giới phê bình đã chỉ trích chính sách mới của chính phủ.
The DJ has been blasting the same song for an hour.
DJ đã bật bài hát đó ầm ĩ suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
Reporters blasted the mayor for his decision.
Các phóng viên đã chỉ trích thị trưởng vì quyết định của ông ta.
The radio was blasting pop songs all afternoon.
Đài phát thanh đã phát nhạc pop ầm ĩ suốt cả buổi chiều.
The critics had already blasted the film before its release.
Giới phê bình đã chỉ trích bộ phim đó trước cả khi nó ra mắt.
The crew had been blasting through the mountain for months before it collapsed.
Đội thi công đã phá đá xuyên núi suốt nhiều tháng trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
The critics will blast the new law immediately.
Giới phê bình sẽ chỉ trích luật mới ngay lập tức.
By noon, the crew will be blasting through the last section.
Đến trưa, đội thi công sẽ đang phá đá đoạn cuối cùng.
By next year, engineers will have blasted a new route through the hill.
Đến năm sau, các kỹ sư sẽ đã phá đá mở một tuyến đường mới xuyên đồi.
By next spring, the team will have been blasting through the mountain for a year.
Đến mùa xuân năm sau, đội thi công sẽ đã phá đá xuyên núi suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blast / blasts | Quá khứ đơn S + blasted | Tương lai đơn S + will + blast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blasted | Quá khứ hoàn thành S + had + blasted | Tương lai hoàn thành S + will have + blasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blasting |
Luyện chia blast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (blasted), không dùng động từ nguyên thể (blast).
Thì tiếp diễn cần V-ing (blasting), không dùng động từ nguyên thể.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
