GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blast

All Tenses of the Verb "blast"

Một động từ, mười hai thì. Xem blast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblast
V2 · QUÁ KHỨblasted
V3 · PHÂN TỪblasted
V-INGblasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blast · blasted · will blast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + blast / blasts
Khẳng định:The workers blast the rock to clear the tunnel.
Phủ định:They don't blast on weekends.
Nghi vấn:Does the crew blast every morning?

The critic blasts every new movie he watches.

Nhà phê bình đó chê bai mọi bộ phim mới mà anh ta xem.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blasting
Khẳng định:The engineers are blasting the old bridge right now.
Phủ định:They aren't blasting near the school today.
Nghi vấn:Is the team blasting the site this week?

The speakers are blasting music from the stage.

Loa đang phát nhạc ầm ĩ từ sân khấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blasted
Khẳng định:The company has blasted the old building down.
Phủ định:They haven't blasted the tunnel yet.
Nghi vấn:Have they blasted through the mountain already?

Critics have blasted the government's new policy.

Giới phê bình đã chỉ trích chính sách mới của chính phủ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blasting
Khẳng định:The crew has been blasting rock all week.
Phủ định:They haven't been blasting near residential areas.
Nghi vấn:Have you been blasting music all night?

The DJ has been blasting the same song for an hour.

DJ đã bật bài hát đó ầm ĩ suốt một tiếng đồng hồ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blasted
Khẳng định:The company blasted the old factory yesterday.
Phủ định:They didn't blast the site last week.
Nghi vấn:Did the crew blast through the rock?

Reporters blasted the mayor for his decision.

Các phóng viên đã chỉ trích thị trưởng vì quyết định của ông ta.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blasting
Khẳng định:The workers were blasting the quarry when the alarm went off.
Phủ định:They weren't blasting music that late.
Nghi vấn:Was the team blasting the tunnel at noon?

The radio was blasting pop songs all afternoon.

Đài phát thanh đã phát nhạc pop ầm ĩ suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blasted
Khẳng định:The crew had blasted the rock before the inspectors arrived.
Phủ định:They hadn't blasted the old wall before the plan changed.
Nghi vấn:Had the team blasted through by the deadline?

The critics had already blasted the film before its release.

Giới phê bình đã chỉ trích bộ phim đó trước cả khi nó ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blasting
Khẳng định:The workers had been blasting rock for hours before they hit water.
Phủ định:They hadn't been blasting near the village before the complaint.
Nghi vấn:Had the speakers been blasting music all night before the police came?

The crew had been blasting through the mountain for months before it collapsed.

Đội thi công đã phá đá xuyên núi suốt nhiều tháng trước khi nó sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + blast
Khẳng định:The company will blast the old tower down next month.
Phủ định:They won't blast near the hospital.
Nghi vấn:Will the crew blast the site tomorrow?

The critics will blast the new law immediately.

Giới phê bình sẽ chỉ trích luật mới ngay lập tức.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blasting
Khẳng định:This time next week, the team will be blasting the tunnel.
Phủ định:We won't be blasting music during the meeting.
Nghi vấn:Will the workers be blasting rock all day tomorrow?

By noon, the crew will be blasting through the last section.

Đến trưa, đội thi công sẽ đang phá đá đoạn cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blasted
Khẳng định:By Friday, the company will have blasted the entire site.
Phủ định:They won't have blasted the tunnel by the deadline.
Nghi vấn:Will the crew have blasted through the mountain by December?

By next year, engineers will have blasted a new route through the hill.

Đến năm sau, các kỹ sư sẽ đã phá đá mở một tuyến đường mới xuyên đồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blasting
Khẳng định:By the time it's finished, they will have been blasting rock for six months.
Phủ định:We won't have been blasting long by the time inspectors arrive.
Nghi vấn:Will the crew have been blasting for a year by next spring?

By next spring, the team will have been blasting through the mountain for a year.

Đến mùa xuân năm sau, đội thi công sẽ đã phá đá xuyên núi suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blast / blasts
Quá khứ đơn
S + blasted
Tương lai đơn
S + will + blast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + blasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + blasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have blast the wall down.They have blasted the wall down.

Sau have/has phải là V3 (blasted), không dùng động từ nguyên thể (blast).

The radio is blast music loudly.The radio is blasting music loudly.

Thì tiếp diễn cần V-ing (blasting), không dùng động từ nguyên thể.

Critics blasted him since last year.Critics have been blasting him since last year.

Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS