Chia động từ blackmail
All Tenses of the Verb "blackmail"
Một động từ, mười hai thì. Xem blackmail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blackmail · blackmailed · will blackmailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blackmailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blackmailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blackmailingThì hiện tại
The scammer blackmails victims for money online.
Kẻ lừa đảo tống tiền nạn nhân qua mạng để lấy tiền.
Someone is blackmailing the CEO with leaked emails.
Ai đó đang tống tiền vị CEO bằng những email bị rò rỉ.
The criminal has blackmailed dozens of victims this year.
Tên tội phạm đã tống tiền hàng chục nạn nhân trong năm nay.
The gang has been blackmailing local officials since last year.
Băng nhóm đã tống tiền các quan chức địa phương từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The reporter blackmailed the senator for information.
Phóng viên đã tống tiền vị thượng nghị sĩ để lấy thông tin.
The gang was blackmailing the store owner for weeks.
Băng nhóm đã tống tiền chủ cửa hàng suốt nhiều tuần.
The hacker had blackmailed three firms before he was caught.
Tên hacker đã tống tiền ba công ty trước khi bị bắt.
The gang had been blackmailing the family for years before the arrest.
Băng nhóm đã tống tiền gia đình đó suốt nhiều năm trước khi bị bắt.
Thì tương lai
If exposed, he will blackmail the entire board.
Nếu bị lộ, hắn sẽ tống tiền cả hội đồng quản trị.
This time next week he will be blackmailing a new victim.
Vào tuần sau, hắn sẽ đang tống tiền một nạn nhân mới.
By next year the ring will have blackmailed dozens of officials.
Đến năm sau, băng nhóm sẽ đã tống tiền hàng chục quan chức.
By the hearing, he will have been blackmailing the firm for ten years.
Đến phiên điều trần, hắn sẽ đã tống tiền công ty suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blackmail / blackmails | Quá khứ đơn S + blackmailed | Tương lai đơn S + will + blackmail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blackmailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blackmailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + blackmailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blackmailed | Quá khứ hoàn thành S + had + blackmailed | Tương lai hoàn thành S + will have + blackmailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blackmailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blackmailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blackmailing |
Luyện chia blackmail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blackmailed), không dùng nguyên mẫu (blackmail).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn blackmailed.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

