Chia động từ blacklist
All Tenses of the Verb "blacklist"
Một động từ, mười hai thì. Xem blacklist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blacklist · blacklisted · will blacklistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blacklistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blacklistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blacklistingThì hiện tại
Our firewall blacklists known malicious domains.
Tường lửa của chúng tôi tự động chặn các miền độc hại đã biết.
The security team is blacklisting the attacker's address.
Đội bảo mật đang chặn địa chỉ của kẻ tấn công.
The system has already blacklisted the fraudulent site.
Hệ thống đã chặn trang web lừa đảo đó.
The filter has been blacklisting phishing sites since the update.
Bộ lọc đã liên tục chặn các trang web lừa đảo kể từ bản cập nhật.
Thì quá khứ
The admin blacklisted five IPs this morning.
Quản trị viên đã chặn năm địa chỉ IP sáng nay.
We were blacklisting malicious IPs when the server crashed.
Chúng tôi đang chặn các địa chỉ IP độc hại thì máy chủ bị sập.
The team had blacklisted the attacker before he tried again.
Đội ngũ đã chặn kẻ tấn công trước khi hắn thử lại.
IT had been blacklisting spam accounts for days before the new filter launched.
Bộ phận IT đã liên tục chặn các tài khoản spam suốt nhiều ngày trước khi bộ lọc mới ra mắt.
Thì tương lai
I will blacklist this sender after the next complaint.
Tôi sẽ chặn người gửi này sau lần khiếu nại tiếp theo.
At midnight the system will be blacklisting flagged accounts.
Nửa đêm hệ thống sẽ đang chặn các tài khoản bị đánh dấu.
By next week they will have blacklisted hundreds of fraudulent sites.
Đến tuần sau họ sẽ đã chặn hàng trăm trang web lừa đảo.
By the end of the quarter, the filter will have been blacklisting threats for months.
Đến cuối quý, bộ lọc sẽ đã liên tục chặn các mối đe dọa suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blacklist / blacklists | Quá khứ đơn S + blacklisted | Tương lai đơn S + will + blacklist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blacklisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blacklisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blacklisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blacklisted | Quá khứ hoàn thành S + had + blacklisted | Tương lai hoàn thành S + will have + blacklisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blacklisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blacklisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blacklisting |
Luyện chia blacklist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (blacklisted), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + t chỉ cần thêm -s ở ngôi thứ ba số ít, không thêm -es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

