GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blacklist

All Tenses of the Verb "blacklist"

Một động từ, mười hai thì. Xem blacklist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblacklist
V2 · QUÁ KHỨblacklisted
V3 · PHÂN TỪblacklisted
V-INGblacklisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blacklist · blacklisted · will blacklist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blacklisting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blacklisted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blacklisting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định về việc chặn truy cập.
S + blacklist / blacklists
Khẳng định:The system blacklists spam senders automatically.
Phủ định:The filter doesn't blacklist legitimate emails.
Nghi vấn:Do you blacklist suspicious IP addresses?

Our firewall blacklists known malicious domains.

Tường lửa của chúng tôi tự động chặn các miền độc hại đã biết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blacklisting
Khẳng định:The admin is blacklisting the abusive user right now.
Phủ định:We aren't blacklisting that IP yet.
Nghi vấn:Are they blacklisting the spammer's account?

The security team is blacklisting the attacker's address.

Đội bảo mật đang chặn địa chỉ của kẻ tấn công.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blacklisted
Khẳng định:We have blacklisted the offending domain.
Phủ định:They haven't blacklisted the account yet.
Nghi vấn:Have you blacklisted this sender before?

The system has already blacklisted the fraudulent site.

Hệ thống đã chặn trang web lừa đảo đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blacklisting
Khẳng định:We have been blacklisting spam domains all day.
Phủ định:They haven't been blacklisting new IPs lately.
Nghi vấn:How long have you been blacklisting these senders?

The filter has been blacklisting phishing sites since the update.

Bộ lọc đã liên tục chặn các trang web lừa đảo kể từ bản cập nhật.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blacklisted
Khẳng định:We blacklisted the spammer last week.
Phủ định:They didn't blacklist the domain in time.
Nghi vấn:Did you blacklist that account yesterday?

The admin blacklisted five IPs this morning.

Quản trị viên đã chặn năm địa chỉ IP sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blacklisting
Khẳng định:I was blacklisting the domain when the alert came in.
Phủ định:She wasn't blacklisting anyone at that time.
Nghi vấn:Were they blacklisting the sender during the attack?

We were blacklisting malicious IPs when the server crashed.

Chúng tôi đang chặn các địa chỉ IP độc hại thì máy chủ bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blacklisted
Khẳng định:They had blacklisted the domain before it caused damage.
Phủ định:We hadn't blacklisted the sender before the breach.
Nghi vấn:Had you blacklisted the IP before the incident?

The team had blacklisted the attacker before he tried again.

Đội ngũ đã chặn kẻ tấn công trước khi hắn thử lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blacklisting
Khẳng định:She had been blacklisting domains for hours before the fix arrived.
Phủ định:We hadn't been blacklisting long before the policy changed.
Nghi vấn:Had they been blacklisting users before the review?

IT had been blacklisting spam accounts for days before the new filter launched.

Bộ phận IT đã liên tục chặn các tài khoản spam suốt nhiều ngày trước khi bộ lọc mới ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + blacklist
Khẳng định:We will blacklist this domain immediately.
Phủ định:They won't blacklist a first-time offender.
Nghi vấn:Will you blacklist my competitor's IP?

I will blacklist this sender after the next complaint.

Tôi sẽ chặn người gửi này sau lần khiếu nại tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blacklisting
Khẳng định:This time tomorrow we will be blacklisting the offending servers.
Phủ định:He won't be blacklisting anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will you be blacklisting new domains tonight?

At midnight the system will be blacklisting flagged accounts.

Nửa đêm hệ thống sẽ đang chặn các tài khoản bị đánh dấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blacklisted
Khẳng định:By Friday we will have blacklisted every spam domain.
Phủ định:They won't have blacklisted the account by then.
Nghi vấn:Will you have blacklisted the sender before the report?

By next week they will have blacklisted hundreds of fraudulent sites.

Đến tuần sau họ sẽ đã chặn hàng trăm trang web lừa đảo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blacklisting
Khẳng định:By June we will have been blacklisting spam accounts for a year.
Phủ định:They won't have been blacklisting long by the audit.
Nghi vấn:Will you have been blacklisting these domains for months by then?

By the end of the quarter, the filter will have been blacklisting threats for months.

Đến cuối quý, bộ lọc sẽ đã liên tục chặn các mối đe dọa suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blacklist / blacklists
Quá khứ đơn
S + blacklisted
Tương lai đơn
S + will + blacklist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blacklisting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blacklisting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blacklisting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blacklisted
Quá khứ hoàn thành
S + had + blacklisted
Tương lai hoàn thành
S + will have + blacklisted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blacklisting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blacklisting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blacklisting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blacklist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have blacklist the sender.I have blacklisted the sender.

Sau have/has phải là V3 (blacklisted), không dùng nguyên mẫu.

She blacklistes the domain.She blacklists the domain.

Động từ tận cùng phụ âm + t chỉ cần thêm -s ở ngôi thứ ba số ít, không thêm -es.

We will blacklist it after we will confirm the abuse.We will blacklist it after we confirm the abuse.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blacklist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS