Chia động từ bite
All Tenses of the Verb "bite"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bite* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bite · bit · will biteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bitingThì hiện tại
Mosquitoes bite people in warm weather.
Muỗi đốt người trong thời tiết nóng ẩm.
He is biting into the apple hungrily.
Anh ấy đang cắn vào quả táo một cách thèm thuồng.
A bee has bitten her hand.
Một con ong đã đốt tay cô ấy.
The child has been biting on the toy for an hour.
Đứa trẻ đã cắn đồ chơi suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
A snake bit him while he was hiking.
Một con rắn đã cắn anh ấy trong lúc đi bộ đường dài.
He was biting his pen nervously during the exam.
Anh ấy đang cắn bút lo lắng trong lúc thi.
By the time the doctor came, the insect had bitten her three times.
Khi bác sĩ đến, côn trùng đã đốt cô ấy ba lần rồi.
The dog had been biting the rope for an hour before it tore.
Con chó đã nhai sợi dây một tiếng đồng hồ trước khi nó đứt.
Thì tương lai
Frost will bite the plants tonight.
Sương giá sẽ làm hỏng cây cối tối nay.
She will be biting her nails nervously before the results are announced.
Cô ấy sẽ đang cắn móng tay hồi hộp trước khi kết quả được công bố.
By dawn the frost will have bitten all the flowers.
Đến lúc bình minh sương giá sẽ đã làm hại tất cả các bông hoa.
By the time the match ends, the cold will have been biting for six hours.
Đến khi trận đấu kết thúc, cái lạnh sẽ đã cắn xé suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bite / bites | Quá khứ đơn S + bit | Tương lai đơn S + will + bite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + biting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + biting | Tương lai tiếp diễn S + will be + biting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bitten | Quá khứ hoàn thành S + had + bitten | Tương lai hoàn thành S + will have + bitten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + biting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + biting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + biting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bitten), không dùng quá khứ đơn (bit).
Bite là động từ bất quy tắc; V2 là bit, không thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (biting), không dùng động từ nguyên thể.
