Chia động từ birdie
All Tenses of the Verb "birdie"
Một động từ, mười hai thì. Xem birdie biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
birdie · birdied · will birdieViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + birdyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + birdiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + birdyingThì hiện tại
He birdies the par-5 almost every time.
Anh ấy gần như luôn birdie ở hố par-5.
She is birdying every hole on the back nine.
Cô ấy đang birdie mọi hố ở chín hố sau.
He has already birdied the first hole.
Anh ấy đã birdie hố đầu tiên rồi.
They have been birdying holes since the front nine.
Họ đã birdie liên tục từ chín hố đầu.
Thì quá khứ
I birdied the par-3 this morning.
Sáng nay tôi đã birdie hố par-3.
She was birdying the ninth when her phone rang.
Cô ấy đang birdie hố thứ chín thì điện thoại reo.
He had birdied the hole before the storm hit.
Anh ấy đã birdie hố đó trước khi cơn bão ập tới.
They had been birdying holes for most of the round before it rained.
Họ đã liên tục birdie phần lớn trận đấu trước khi trời mưa.
Thì tương lai
We will birdie at least two holes today.
Hôm nay chúng tôi sẽ birdie ít nhất hai hố.
At 3pm she will be birdying the final round.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang birdie vòng đấu cuối.
By next round he will have birdied ten holes total.
Đến vòng sau anh ấy sẽ đã birdie tổng cộng mười hố.
By 5pm they will have been birdying holes since morning.
Đến 5 giờ chiều họ sẽ đã birdie liên tục từ sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + birdie / birdies | Quá khứ đơn S + birdied | Tương lai đơn S + will + birdie |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + birdying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + birdying | Tương lai tiếp diễn S + will be + birdying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + birdied | Quá khứ hoàn thành S + had + birdied | Tương lai hoàn thành S + will have + birdied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + birdying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + birdying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + birdying |
Luyện chia birdie qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (birdied), không dùng nguyên mẫu (birdie).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn birdied.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
