GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ biopsy

All Tenses of the Verb "biopsy"

Một động từ, mười hai thì. Xem biopsy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbiopsy
V2 · QUÁ KHỨbiopsied
V3 · PHÂN TỪbiopsied
V-INGbiopsying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

biopsy · biopsied · will biopsy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + biopsying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + biopsied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + biopsying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + biopsy / biopsies
Khẳng định:The pathologist biopsies the suspicious tissue.
Phủ định:The doctor doesn't biopsy every lump he finds.
Nghi vấn:Does the surgeon biopsy the lump today?

The surgeon biopsies the tumor to confirm the diagnosis.

Bác sĩ phẫu thuật sinh thiết khối u để xác nhận chẩn đoán.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + biopsying
Khẳng định:The doctor is biopsying the mole right now.
Phủ định:She isn't biopsying the tissue at the moment.
Nghi vấn:Is the doctor biopsying the lump this morning?

The surgeon is biopsying the tumor in the operating room.

Bác sĩ phẫu thuật đang sinh thiết khối u trong phòng mổ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + biopsied
Khẳng định:The doctor has biopsied the lump twice.
Phủ định:She hasn't biopsied the mole yet.
Nghi vấn:Has the doctor biopsied the tissue already?

The surgeon has already biopsied the suspicious mass.

Bác sĩ phẫu thuật đã sinh thiết khối bất thường rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + biopsying
Khẳng định:The lab has been biopsying samples all week.
Phủ định:The team hasn't been biopsying patients this month.
Nghi vấn:How long has the clinic been biopsying patients with this method?

The clinic has been biopsying patients since the new equipment arrived.

Phòng khám đã sinh thiết cho bệnh nhân từ khi có thiết bị mới.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + biopsied
Khẳng định:The surgeon biopsied the tumor last week.
Phủ định:The doctor didn't biopsy the mole because it looked benign.
Nghi vấn:Did the surgeon biopsy the lump yesterday?

The doctor biopsied the lump during the checkup.

Bác sĩ đã sinh thiết khối u trong lần khám đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + biopsying
Khẳng định:The surgeon was biopsying the tissue when the patient felt faint.
Phủ định:She wasn't biopsying the mole at that point.
Nghi vấn:Was the doctor biopsying the tumor during the procedure?

The surgeon was biopsying the lump when the alarm sounded.

Bác sĩ phẫu thuật đang sinh thiết khối u khi chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + biopsied
Khẳng định:The doctor had biopsied the lump before the results came back.
Phủ định:The team hadn't biopsied the tissue before the scan.
Nghi vấn:Had the surgeon biopsied the tumor before the surgery?

The doctor had biopsied the mole before referring the patient.

Bác sĩ đã sinh thiết nốt ruồi trước khi chuyển bệnh nhân đi khám chuyên khoa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + biopsying
Khẳng định:The lab had been biopsying samples for hours before the report was ready.
Phủ định:The clinic hadn't been biopsying patients long before the audit.
Nghi vấn:Had the team been biopsying tissue samples all day before the break?

Technicians had been biopsying samples for hours before the results arrived.

Kỹ thuật viên đã sinh thiết mẫu bệnh phẩm suốt nhiều giờ trước khi có kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + biopsy
Khẳng định:The surgeon will biopsy the lump next week.
Phủ định:The doctor won't biopsy the mole unless it changes.
Nghi vấn:Will the doctor biopsy the tumor tomorrow?

The surgeon will biopsy the lump during the next visit.

Bác sĩ phẫu thuật sẽ sinh thiết khối u trong lần khám tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + biopsying
Khẳng định:At ten o'clock, the surgeon will be biopsying the tumor.
Phủ định:She won't be biopsying the tissue during the meeting.
Nghi vấn:Will the doctor be biopsying the lump this afternoon?

This time tomorrow, the surgeon will be biopsying the tumor.

Giờ này ngày mai, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang sinh thiết khối u.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + biopsied
Khẳng định:By Friday, the doctor will have biopsied the lump.
Phủ định:She won't have biopsied the tissue by the deadline.
Nghi vấn:Will the surgeon have biopsied the tumor before the conference?

By next week, the surgeon will have biopsied all the suspicious lumps.

Đến tuần sau, bác sĩ phẫu thuật sẽ đã sinh thiết xong tất cả các khối bất thường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + biopsying
Khẳng định:By the end of the day, the lab will have been biopsying samples for ten hours.
Phủ định:The team won't have been biopsying tissue long by the time the shift ends.
Nghi vấn:Will the clinic have been biopsying patients for a month by then?

By December, the clinic will have been biopsying patients for a full year.

Đến tháng Mười Hai, phòng khám sẽ đã sinh thiết cho bệnh nhân suốt cả một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + biopsy / biopsies
Quá khứ đơn
S + biopsied
Tương lai đơn
S + will + biopsy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + biopsying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + biopsying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + biopsying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + biopsied
Quá khứ hoàn thành
S + had + biopsied
Tương lai hoàn thành
S + will have + biopsied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + biopsying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + biopsying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + biopsying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia biopsy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The doctor biopsy the lump.The doctor biopsies the lump.

Động từ tận cùng phụ âm + y đổi thành -ies ở ngôi thứ ba số ít.

The surgeon biopsyed the tumor.The surgeon biopsied the tumor.

Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed.

She is biopsyed the mole now.She is biopsying the mole now.

Thể tiếp diễn dùng V-ing (biopsying), không dùng V3.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#biopsy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS