Chia động từ biopsy
All Tenses of the Verb "biopsy"
Một động từ, mười hai thì. Xem biopsy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
biopsy · biopsied · will biopsyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + biopsyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + biopsiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + biopsyingThì hiện tại
The surgeon biopsies the tumor to confirm the diagnosis.
Bác sĩ phẫu thuật sinh thiết khối u để xác nhận chẩn đoán.
The surgeon is biopsying the tumor in the operating room.
Bác sĩ phẫu thuật đang sinh thiết khối u trong phòng mổ.
The surgeon has already biopsied the suspicious mass.
Bác sĩ phẫu thuật đã sinh thiết khối bất thường rồi.
The clinic has been biopsying patients since the new equipment arrived.
Phòng khám đã sinh thiết cho bệnh nhân từ khi có thiết bị mới.
Thì quá khứ
The doctor biopsied the lump during the checkup.
Bác sĩ đã sinh thiết khối u trong lần khám đó.
The surgeon was biopsying the lump when the alarm sounded.
Bác sĩ phẫu thuật đang sinh thiết khối u khi chuông báo động vang lên.
The doctor had biopsied the mole before referring the patient.
Bác sĩ đã sinh thiết nốt ruồi trước khi chuyển bệnh nhân đi khám chuyên khoa.
Technicians had been biopsying samples for hours before the results arrived.
Kỹ thuật viên đã sinh thiết mẫu bệnh phẩm suốt nhiều giờ trước khi có kết quả.
Thì tương lai
The surgeon will biopsy the lump during the next visit.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ sinh thiết khối u trong lần khám tới.
This time tomorrow, the surgeon will be biopsying the tumor.
Giờ này ngày mai, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang sinh thiết khối u.
By next week, the surgeon will have biopsied all the suspicious lumps.
Đến tuần sau, bác sĩ phẫu thuật sẽ đã sinh thiết xong tất cả các khối bất thường.
By December, the clinic will have been biopsying patients for a full year.
Đến tháng Mười Hai, phòng khám sẽ đã sinh thiết cho bệnh nhân suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + biopsy / biopsies | Quá khứ đơn S + biopsied | Tương lai đơn S + will + biopsy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + biopsying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + biopsying | Tương lai tiếp diễn S + will be + biopsying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + biopsied | Quá khứ hoàn thành S + had + biopsied | Tương lai hoàn thành S + will have + biopsied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + biopsying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + biopsying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + biopsying |
Luyện chia biopsy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi thành -ies ở ngôi thứ ba số ít.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed.
Thể tiếp diễn dùng V-ing (biopsying), không dùng V3.

