Chia động từ biodegrade
All Tenses of the Verb "biodegrade"
Một động từ, mười hai thì. Xem biodegrade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
biodegrade · biodegraded · will biodegradeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + biodegradingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + biodegradedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + biodegradingThì hiện tại
Organic waste biodegrades in the compost bin.
Rác hữu cơ phân hủy sinh học trong thùng ủ phân.
The leaves are biodegrading in the compost heap.
Những chiếc lá đang phân hủy sinh học trong đống ủ phân.
Most of the food waste has already biodegraded.
Phần lớn rác thực phẩm đã phân hủy sinh học rồi.
The mulch has been biodegrading since spring.
Lớp phủ đất đã phân hủy sinh học từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The packaging biodegraded faster than expected.
Bao bì đã phân hủy sinh học nhanh hơn dự kiến.
The bag was biodegrading slowly in the cold soil.
Túi đang phân hủy sinh học chậm trong đất lạnh.
The straw had biodegraded before we returned to the site.
Ống hút đã phân hủy sinh học trước khi chúng tôi quay lại hiện trường.
The bag had been biodegrading for a month before it disappeared.
Túi đã phân hủy sinh học suốt một tháng trước khi biến mất hoàn toàn.
Thì tương lai
The new bags will biodegrade completely in landfills.
Loại túi mới sẽ phân hủy sinh học hoàn toàn tại bãi rác.
This time next year the mulch will be biodegrading in the garden.
Vào thời điểm này năm sau, lớp phủ sẽ đang phân hủy sinh học trong vườn.
By next year the compost will have biodegraded completely.
Đến năm sau, đống ủ phân sẽ đã phân hủy sinh học hoàn toàn.
By next winter the bag will have been biodegrading for a full year.
Đến mùa đông sau, túi sẽ đã phân hủy sinh học suốt một năm tròn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + biodegrade / biodegrades | Quá khứ đơn S + biodegraded | Tương lai đơn S + will + biodegrade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + biodegrading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + biodegrading | Tương lai tiếp diễn S + will be + biodegrading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + biodegraded | Quá khứ hoàn thành S + had + biodegraded | Tương lai hoàn thành S + will have + biodegraded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + biodegrading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + biodegrading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + biodegrading |
Luyện chia biodegrade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (biodegraded), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
