Chia động từ bioaccumulate
All Tenses of the Verb "bioaccumulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem bioaccumulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bioaccumulate · bioaccumulated · will bioaccumulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bioaccumulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bioaccumulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bioaccumulatingThì hiện tại
Heavy metals bioaccumulate in predator species.
Kim loại nặng tích lũy sinh học trong các loài săn mồi.
Pollutants are bioaccumulating in the seabirds' tissue.
Chất ô nhiễm đang tích lũy sinh học trong mô của chim biển.
The pesticide has bioaccumulated throughout the ecosystem.
Thuốc trừ sâu đã tích lũy sinh học khắp hệ sinh thái.
Heavy metals have been bioaccumulating in the soil since the factory opened.
Kim loại nặng đã tích lũy sinh học trong đất từ khi nhà máy hoạt động.
Thì quá khứ
DDT bioaccumulated in eagles decades ago.
DDT đã tích lũy sinh học trong đại bàng nhiều thập kỷ trước.
The pollutant was bioaccumulating steadily throughout the 1970s.
Chất ô nhiễm đã tích lũy sinh học đều đặn suốt những năm 1970.
DDT had already bioaccumulated in the birds before it was banned.
DDT đã tích lũy sinh học trong loài chim trước khi bị cấm.
The pollutant had been bioaccumulating in the food chain for a decade.
Chất ô nhiễm đã tích lũy sinh học trong chuỗi thức ăn suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
Scientists warn the toxin will bioaccumulate over generations.
Các nhà khoa học cảnh báo chất độc sẽ tích lũy sinh học qua nhiều thế hệ.
In coming years pollutants will be bioaccumulating faster in warmer waters.
Trong những năm tới, chất ô nhiễm sẽ đang tích lũy sinh học nhanh hơn ở vùng nước ấm.
By the time studies finish, the pollutant will have bioaccumulated in the whole food web.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, chất ô nhiễm sẽ đã tích lũy sinh học trong toàn bộ chuỗi thức ăn.
By next century the pollutant will have been bioaccumulating continuously since its introduction.
Đến thế kỷ sau, chất ô nhiễm sẽ đã tích lũy sinh học liên tục kể từ khi xuất hiện.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bioaccumulate / bioaccumulates | Quá khứ đơn S + bioaccumulated | Tương lai đơn S + will + bioaccumulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bioaccumulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bioaccumulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + bioaccumulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bioaccumulated | Quá khứ hoàn thành S + had + bioaccumulated | Tương lai hoàn thành S + will have + bioaccumulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bioaccumulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bioaccumulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bioaccumulating |
Luyện chia bioaccumulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bioaccumulated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn bioaccumulated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
