Chia động từ binge
All Tenses of the Verb "binge"
Một động từ, mười hai thì. Xem binge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
binge · binged · will bingeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bingedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bingingThì hiện tại
He binges a new show every month.
Anh ấy xem một series mới liên tục hàng tháng.
We are binging a crime show right now.
Chúng tôi đang xem liên tục một series hình sự.
He has already binged three seasons.
Anh ấy đã xem liên tục ba mùa phim rồi.
They have been binging episodes since morning.
Họ đã xem liên tục các tập phim từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I binged a comedy series yesterday.
Hôm qua tôi đã xem liên tục một series hài.
She was binging a drama when she fell asleep.
Cô ấy đang xem liên tục một bộ phim thì ngủ quên.
The fans had already binged the season before the premiere.
Người hâm mộ đã xem liên tục cả mùa phim trước buổi công chiếu.
They had been binging the series for six hours straight.
Họ đã xem liên tục series đó suốt sáu tiếng.
Thì tương lai
We will binge the new series together.
Chúng tôi sẽ cùng xem liên tục series mới.
At 9pm I will be binging a mystery series.
9 giờ tối tôi sẽ đang xem liên tục một series bí ẩn.
By next week he will have binged three series.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xem liên tục ba series.
By midnight they will have been binging the series for eight hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã xem liên tục series đó tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + binge / binges | Quá khứ đơn S + binged | Tương lai đơn S + will + binge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + binging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + binging | Tương lai tiếp diễn S + will be + binging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + binged | Quá khứ hoàn thành S + had + binged | Tương lai hoàn thành S + will have + binged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + binging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + binging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + binging |
Luyện chia binge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (binges).
Sau have/has phải dùng V3 (binged), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ chỉ thời gian thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và tân ngữ.

