GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ binge

All Tenses of the Verb "binge"

Một động từ, mười hai thì. Xem binge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbinge
V2 · QUÁ KHỨbinged
V3 · PHÂN TỪbinged
V-INGbinging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

binge · binged · will binge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + binging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + binged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + binging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + binge / binges
Khẳng định:She binges TV shows on weekends.
Phủ định:She doesn't binge shows on weekdays.
Nghi vấn:Do you binge series often?

He binges a new show every month.

Anh ấy xem một series mới liên tục hàng tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + binging
Khẳng định:She is binging a new drama tonight.
Phủ định:She isn't binging anything right now.
Nghi vấn:Are you binging that series?

We are binging a crime show right now.

Chúng tôi đang xem liên tục một series hình sự.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + binged
Khẳng định:She has binged the entire season.
Phủ định:They haven't binged the last episodes yet.
Nghi vấn:Have you ever binged a whole series in one day?

He has already binged three seasons.

Anh ấy đã xem liên tục ba mùa phim rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + binging
Khẳng định:She has been binging that show all week.
Phủ định:I haven't been binging much lately.
Nghi vấn:How long have you been binging this series?

They have been binging episodes since morning.

Họ đã xem liên tục các tập phim từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + binged
Khẳng định:We binged the whole series last weekend.
Phủ định:She didn't binge the show.
Nghi vấn:Did you binge the new season yesterday?

I binged a comedy series yesterday.

Hôm qua tôi đã xem liên tục một series hài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + binging
Khẳng định:I was binging a show when my friend called.
Phủ định:They weren't binging anything.
Nghi vấn:Were you binging when I texted you?

She was binging a drama when she fell asleep.

Cô ấy đang xem liên tục một bộ phim thì ngủ quên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + binged
Khẳng định:He had binged the whole series before the finale aired.
Phủ định:She hadn't binged the show before the spoilers came out.
Nghi vấn:Had they binged all episodes by then?

The fans had already binged the season before the premiere.

Người hâm mộ đã xem liên tục cả mùa phim trước buổi công chiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + binging
Khẳng định:She had been binging for hours before she noticed the time.
Phủ định:We hadn't been binging long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been binging all day?

They had been binging the series for six hours straight.

Họ đã xem liên tục series đó suốt sáu tiếng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + binge
Khẳng định:I will binge the new season tonight.
Phủ định:She won't binge the whole show tonight.
Nghi vấn:Will you binge the finale this weekend?

We will binge the new series together.

Chúng tôi sẽ cùng xem liên tục series mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + binging
Khẳng định:This time tomorrow I will be binging the last episodes.
Phủ định:He won't be binging during work hours.
Nghi vấn:Will you be binging the show later?

At 9pm I will be binging a mystery series.

9 giờ tối tôi sẽ đang xem liên tục một series bí ẩn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + binged
Khẳng định:By midnight they will have binged the whole season.
Phủ định:She won't have binged it by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have binged all episodes by Friday?

By next week he will have binged three series.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xem liên tục ba series.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + binging
Khẳng định:By June she will have been binging shows for years.
Phủ định:We won't have been binging long by then.
Nghi vấn:Will you have been binging for an hour by the time I arrive?

By midnight they will have been binging the series for eight hours.

Đến nửa đêm họ sẽ đã xem liên tục series đó tám tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + binge / binges
Quá khứ đơn
S + binged
Tương lai đơn
S + will + binge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + binging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + binging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + binging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + binged
Quá khứ hoàn thành
S + had + binged
Tương lai hoàn thành
S + will have + binged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + binging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + binging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + binging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia binge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She binge shows every weekend.She binges shows every weekend.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (binges).

I have binge the whole series.I have binged the whole series.

Sau have/has phải dùng V3 (binged), không dùng nguyên mẫu.

We binged last night the series.We binged the series last night.

Trạng từ chỉ thời gian thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#binge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS