GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bind

All Tenses of the Verb "bind"

Một động từ, mười hai thì. Xem bind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbind
V2 · QUÁ KHỨbound
V3 · PHÂN TỪbound
V-INGbinding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: bind → bound → bound.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bind · bound · will bind
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + binding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bound
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + binding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + bind / binds
Khẳng định:This contract binds both parties.
Phủ định:The agreement doesn't bind the subsidiary.
Nghi vấn:Does this clause bind all employees?

Glue binds the pieces of paper together.

Keo dán gắn kết các mảnh giấy lại với nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + binding
Khẳng định:The lawyer is binding the two companies with a new agreement.
Phủ định:We aren't binding you to any long-term contract.
Nghi vấn:Is this rule binding new employees as well?

The nurse is binding the wound tightly.

Y tá đang băng vết thương thật chặt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bound
Khẳng định:The court has bound the company to the settlement.
Phủ định:They haven't bound the agreement in writing yet.
Nghi vấn:Has this treaty bound both nations?

The rope has bound the boxes securely.

Sợi dây đã buộc chặt các thùng hàng lại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + binding
Khẳng định:The clause has been binding new hires for years.
Phủ định:This rule hasn't been binding contractors until now.
Nghi vấn:Has this policy been binding all branches since 2020?

The treaty has been binding member states since it was signed.

Hiệp ước đã ràng buộc các nước thành viên kể từ khi được ký kết.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bound
Khẳng định:The oath bound him to secrecy.
Phủ định:The contract didn't bind the new partner.
Nghi vấn:Did the agreement bind both companies?

The rope bound the sailor's hands tightly.

Sợi dây thừng đã trói chặt tay người thủy thủ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + binding
Khẳng định:The nurse was binding the wound when the doctor arrived.
Phủ định:The clause wasn't binding contractors at that time.
Nghi vấn:Was the treaty binding both countries then?

He was binding the papers together when I walked in.

Anh ấy đang buộc các giấy tờ lại với nhau khi tôi bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bound
Khẳng định:The agreement had bound them before the dispute arose.
Phủ định:The contract hadn't bound the new office before it merged.
Nghi vấn:Had the treaty bound the nation before the war?

The promise had already bound her before she changed her mind.

Lời hứa đã ràng buộc cô ấy trước khi cô ấy đổi ý.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + binding
Khẳng định:The rule had been binding employees for years before it was revised.
Phủ định:The clause hadn't been binding contractors long before the lawsuit.
Nghi vấn:Had the treaty been binding both sides before the amendment?

The policy had been binding all branches for a decade before headquarters changed it.

Chính sách đã ràng buộc tất cả các chi nhánh suốt một thập kỷ trước khi trụ sở chính thay đổi nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bind
Khẳng định:This agreement will bind both parties for five years.
Phủ định:The clause won't bind existing employees.
Nghi vấn:Will the new law bind small businesses?

The contract will bind us to strict deadlines.

Hợp đồng sẽ ràng buộc chúng tôi vào những thời hạn nghiêm ngặt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + binding
Khẳng định:By next year, the treaty will be binding all member states.
Phủ định:The old rule won't be binding new hires anymore.
Nghi vấn:Will this policy be binding contractors going forward?

Starting next month, the agreement will be binding both offices.

Bắt đầu từ tháng sau, thỏa thuận sẽ ràng buộc cả hai văn phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bound
Khẳng định:By the time it's signed, the deal will have bound three companies.
Phủ định:The clause won't have bound the subsidiary by the merger date.
Nghi vấn:Will the treaty have bound all nations by 2030?

By next year, the contract will have bound every franchise.

Đến năm sau, hợp đồng sẽ đã ràng buộc mọi chi nhánh nhượng quyền.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + binding
Khẳng định:By 2030, the treaty will have been binding member states for two decades.
Phủ định:The clause won't have been binding contractors long by then.
Nghi vấn:Will this agreement have been binding both parties for ten years by then?

By next decade, the policy will have been binding all branches for twenty years.

Đến thập kỷ tới, chính sách sẽ đã ràng buộc tất cả các chi nhánh suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bind / binds
Quá khứ đơn
S + bound
Tương lai đơn
S + will + bind
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + binding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + binding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + binding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bound
Quá khứ hoàn thành
S + had + bound
Tương lai hoàn thành
S + will have + bound
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + binding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + binding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + binding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bind qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The contract binded both parties.The contract bound both parties.

Bind là động từ bất quy tắc; V2 là bound, không thêm -ed.

I have bind the papers together.I have bound the papers together.

Sau have/has phải là V3 (bound), không dùng động từ nguyên thể (bind).

The nurse is bind the wound.The nurse is binding the wound.

Thì tiếp diễn cần V-ing (binding), không dùng động từ nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bind#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS