Chia động từ bind
All Tenses of the Verb "bind"
Một động từ, mười hai thì. Xem bind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bind · bound · will bindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bindingThì hiện tại
Glue binds the pieces of paper together.
Keo dán gắn kết các mảnh giấy lại với nhau.
The nurse is binding the wound tightly.
Y tá đang băng vết thương thật chặt.
The rope has bound the boxes securely.
Sợi dây đã buộc chặt các thùng hàng lại.
The treaty has been binding member states since it was signed.
Hiệp ước đã ràng buộc các nước thành viên kể từ khi được ký kết.
Thì quá khứ
The rope bound the sailor's hands tightly.
Sợi dây thừng đã trói chặt tay người thủy thủ.
He was binding the papers together when I walked in.
Anh ấy đang buộc các giấy tờ lại với nhau khi tôi bước vào.
The promise had already bound her before she changed her mind.
Lời hứa đã ràng buộc cô ấy trước khi cô ấy đổi ý.
The policy had been binding all branches for a decade before headquarters changed it.
Chính sách đã ràng buộc tất cả các chi nhánh suốt một thập kỷ trước khi trụ sở chính thay đổi nó.
Thì tương lai
The contract will bind us to strict deadlines.
Hợp đồng sẽ ràng buộc chúng tôi vào những thời hạn nghiêm ngặt.
Starting next month, the agreement will be binding both offices.
Bắt đầu từ tháng sau, thỏa thuận sẽ ràng buộc cả hai văn phòng.
By next year, the contract will have bound every franchise.
Đến năm sau, hợp đồng sẽ đã ràng buộc mọi chi nhánh nhượng quyền.
By next decade, the policy will have been binding all branches for twenty years.
Đến thập kỷ tới, chính sách sẽ đã ràng buộc tất cả các chi nhánh suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bind / binds | Quá khứ đơn S + bound | Tương lai đơn S + will + bind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + binding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + binding | Tương lai tiếp diễn S + will be + binding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bound | Quá khứ hoàn thành S + had + bound | Tương lai hoàn thành S + will have + bound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + binding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + binding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + binding |
Luyện chia bind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bind là động từ bất quy tắc; V2 là bound, không thêm -ed.
Sau have/has phải là V3 (bound), không dùng động từ nguyên thể (bind).
Thì tiếp diễn cần V-ing (binding), không dùng động từ nguyên thể.
