Chia động từ bin
All Tenses of the Verb "bin"
Một động từ, mười hai thì. Xem bin (vứt bỏ, cho vào thùng rác) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bin · binned · will binViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + binningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + binnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + binningThì hiện tại
I bin the junk mail immediately.
Tôi vứt ngay thư rác vào thùng rác.
We are binning the expired food today.
Hôm nay chúng tôi đang vứt bỏ thức ăn hết hạn.
They have already binned the broken chairs.
Họ đã vứt bỏ những chiếc ghế hỏng rồi.
We have been binning unwanted items all week.
Chúng tôi đã vứt bỏ đồ không cần dùng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I binned the flyer without reading it.
Tôi đã vứt tờ rơi mà không đọc.
She was binning old magazines when she found the letter.
Cô ấy đang vứt tạp chí cũ thì tìm thấy bức thư.
We had already binned the packaging before we noticed the discount code.
Chúng tôi đã vứt bao bì trước khi nhận ra mã giảm giá.
They had been binning outdated records for days before the inspection.
Họ đã vứt bỏ hồ sơ lỗi thời nhiều ngày trước đợt thanh tra.
Thì tương lai
We will bin the expired medicine tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ vứt bỏ thuốc hết hạn.
At noon we will be binning the leftover packaging.
Vào giữa trưa, chúng tôi sẽ đang vứt bỏ bao bì thừa.
By next week they will have binned all the expired stock.
Đến tuần sau họ sẽ đã vứt bỏ hết hàng hóa hết hạn.
By 2030 the office will have been binning outdated files for twenty years.
Đến năm 2030, văn phòng đó sẽ đã vứt bỏ hồ sơ lỗi thời được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bin / bins | Quá khứ đơn S + binned | Tương lai đơn S + will + bin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + binning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + binning | Tương lai tiếp diễn S + will be + binning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + binned | Quá khứ hoàn thành S + had + binned | Tương lai hoàn thành S + will have + binned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + binning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + binning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + binning |
Luyện chia bin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (binned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
