Chia động từ billow
All Tenses of the Verb "billow"
Một động từ, mười hai thì. Xem billow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
billow · billowed · will billowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + billowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + billowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + billowingThì hiện tại
Black smoke billows from the factory every day.
Khói đen cuồn cuộn bốc lên từ nhà máy mỗi ngày.
The white sails are billowing across the bay right now.
Những cánh buồm trắng đang phồng lên cuồn cuộn ngoài vịnh ngay lúc này.
Dark clouds have billowed across the sky all morning.
Mây đen đã cuồn cuộn khắp bầu trời suốt cả buổi sáng.
The curtains have been billowing in the wind all afternoon.
Rèm cửa đã phồng lên trong gió suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
Grey clouds billowed across the sky before the storm.
Mây xám cuồn cuộn khắp bầu trời trước khi cơn bão đến.
Black smoke was billowing over the factory all night.
Khói đen đang cuồn cuộn trên nhà máy suốt đêm.
The curtains had already billowed inward before she shut the window.
Rèm cửa đã phồng vào trong trước khi cô ấy đóng cửa sổ.
Dark smoke had been billowing over the city for hours before help arrived.
Khói đen đã cuồn cuộn trên thành phố suốt nhiều giờ trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
The curtains will billow if you open the window.
Rèm cửa sẽ phồng lên nếu bạn mở cửa sổ.
At dawn the mist will be billowing across the fields.
Lúc bình minh sương mù sẽ đang cuồn cuộn khắp cánh đồng.
By midnight the smoke will have billowed over the entire city.
Đến nửa đêm khói sẽ đã cuồn cuộn khắp cả thành phố.
By dawn the smoke will have been billowing for ten hours.
Đến bình minh khói sẽ đã cuồn cuộn được mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + billow / billows | Quá khứ đơn S + billowed | Tương lai đơn S + will + billow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + billowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + billowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + billowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + billowed | Quá khứ hoàn thành S + had + billowed | Tương lai hoàn thành S + will have + billowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + billowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + billowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + billowing |
Luyện chia billow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (smoke) ở hiện tại đơn phải thêm -s: billows.
Chủ ngữ số nhiều (sails) dùng were, không dùng was.
Dùng 'for' với khoảng thời gian, dùng 'since' với mốc thời gian bắt đầu.

