Chia động từ bill
All Tenses of the Verb "bill"
Một động từ, mười hai thì. Xem bill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bill · billed · will billViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + billingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + billedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + billingThì hiện tại
The clinic bills patients at the end of each visit.
Phòng khám xuất hóa đơn cho bệnh nhân vào cuối mỗi lần khám.
The accountant is billing the client for last month's work.
Kế toán đang lập hóa đơn cho khách hàng về công việc tháng trước.
The agency has billed us twice this month.
Đại lý đã xuất hóa đơn cho chúng tôi hai lần trong tháng này.
The firm has been billing us monthly since January.
Công ty đã lập hóa đơn cho chúng tôi hàng tháng kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
The contractor billed us for extra materials last week.
Nhà thầu đã tính tiền chúng tôi cho vật liệu phát sinh tuần trước.
They were billing the wrong account when I called.
Họ đang tính tiền nhầm tài khoản khi tôi gọi đến.
The clinic had already billed her before the mistake was found.
Phòng khám đã xuất hóa đơn cho cô ấy trước khi phát hiện sai sót.
The firm had been billing us weekly before we changed the contract.
Công ty đã lập hóa đơn hàng tuần cho chúng tôi trước khi chúng tôi đổi hợp đồng.
Thì tương lai
The company will bill us next week for the repairs.
Công ty sẽ xuất hóa đơn cho chúng tôi vào tuần tới cho việc sửa chữa.
By next quarter, the platform will be billing users weekly.
Đến quý tới, nền tảng sẽ đang xuất hóa đơn cho người dùng hàng tuần.
By the end of the month, the firm will have billed every customer.
Đến cuối tháng, công ty sẽ đã xuất hóa đơn cho mọi khách hàng.
By 2030, the company will have been billing customers online for fifteen years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã xuất hóa đơn trực tuyến cho khách hàng suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bill / bills | Quá khứ đơn S + billed | Tương lai đơn S + will + bill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + billing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + billing | Tương lai tiếp diễn S + will be + billing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + billed | Quá khứ hoàn thành S + had + billed | Tương lai hoàn thành S + will have + billed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + billing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + billing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + billing |
Luyện chia bill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) cần has, không dùng have.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (billing), không dùng động từ nguyên thể.
