Chia động từ bid
All Tenses of the Verb "bid"
Một động từ, mười hai thì. Xem bid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bid · bid · will bidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + biddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + biddingThì hiện tại
The collector bids on old paintings regularly.
Nhà sưu tầm thường xuyên đấu giá tranh cổ.
They are bidding on the property at the auction.
Họ đang đấu giá căn nhà tại phiên đấu giá.
He has already bid the highest amount.
Anh ấy đã đặt giá cao nhất rồi.
They have been bidding on the contract since morning.
Họ đã đấu thầu hợp đồng đó từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The company bid for the contract last month.
Công ty đã đấu thầu hợp đồng đó vào tháng trước.
He was bidding aggressively when the price jumped.
Anh ấy đang đấu giá mạnh khi giá tăng vọt.
He had bid the highest price before the auction closed.
Anh ấy đã đặt giá cao nhất trước khi phiên đấu giá kết thúc.
He had been bidding on contracts for years before he succeeded.
Anh ấy đã đấu thầu hợp đồng nhiều năm trước khi thành công.
Thì tương lai
We will bid for the new project.
Chúng tôi sẽ đấu thầu dự án mới.
At noon they will be bidding on the final lot.
Trưa mai họ sẽ đang đấu giá lô hàng cuối cùng.
By next week he will have bid on three new contracts.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đấu thầu ba hợp đồng mới.
By 2030 he will have been bidding on government contracts for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đấu thầu hợp đồng chính phủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bid / bids | Quá khứ đơn S + bid | Tương lai đơn S + will + bid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + bidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bid | Quá khứ hoàn thành S + had + bid | Tương lai hoàn thành S + will have + bid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bidding |
Luyện chia bid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bid (đấu giá) là động từ bất quy tắc, V3 giữ nguyên 'bid', không thêm -ed thành 'bidded'.
Thì tiếp diễn cần V-ing (bidding), phụ âm cuối 'd' được gấp đôi.
Với mốc thời gian tương lai (tomorrow), phải dùng 'will bid', không dùng dạng quá khứ.
