Chia động từ bicker
All Tenses of the Verb "bicker"
Một động từ, mười hai thì. Xem bicker biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bicker · bickered · will bickerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bickeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bickeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bickeringThì hiện tại
The two colleagues bicker about small details.
Hai đồng nghiệp hay cãi vặt về những chi tiết nhỏ.
The kids are bickering in the back seat.
Bọn trẻ đang cãi vặt ở ghế sau.
The roommates have bickered over chores again.
Các bạn cùng phòng lại cãi vặt về việc nhà.
The siblings have been bickering all afternoon.
Anh chị em đã cãi vặt suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The couple bickered about the directions.
Cặp đôi đã cãi vặt về hướng đi.
The players were bickering over the score.
Các cầu thủ đang cãi vặt về điểm số.
The friends had bickered before making peace.
Đôi bạn đã cãi vặt trước khi làm hòa.
The team had been bickering for weeks before the coach stepped in.
Cả đội đã cãi vặt suốt nhiều tuần trước khi huấn luyện viên can thiệp.
Thì tương lai
The cousins will bicker over the game again.
Mấy anh em họ sẽ lại cãi vặt về trò chơi.
Knowing them, they will be bickering before dessert.
Biết tính họ, trước món tráng miệng chắc họ đã cãi vặt rồi.
By the end of the trip they will have bickered nonstop.
Đến cuối chuyến đi họ sẽ đã cãi vặt không ngừng.
By 2030 they will have been bickering about the same thing for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cãi vặt về cùng một chuyện suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bicker / bickers | Quá khứ đơn S + bickered | Tương lai đơn S + will + bicker |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bickering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bickering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bickering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bickered | Quá khứ hoàn thành S + had + bickered | Tương lai hoàn thành S + will have + bickered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bickering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bickering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bickering |
Luyện chia bicker qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bickered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

