Chia động từ bias
All Tenses of the Verb "bias"
Một động từ, mười hai thì. Xem bias (làm thiên vị, gây thành kiến) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bias · biased · will biasViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + biasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + biasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + biasingThì hiện tại
Wealth often biases people's opinions.
Sự giàu có thường làm thiên vị quan điểm của con người.
The leading questions are biasing the survey results.
Những câu hỏi gợi ý đang làm thiên lệch kết quả khảo sát.
Years of one-sided coverage have biased the audience.
Nhiều năm đưa tin một chiều đã làm thiên lệch khán giả.
The outdated data has been biasing the model's predictions for weeks.
Dữ liệu lỗi thời đã làm thiên lệch dự đoán của mô hình nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
Poor sampling biased the survey last year.
Việc lấy mẫu kém đã làm thiên lệch cuộc khảo sát năm ngoái.
The one-sided reports were biasing the jury during the trial.
Những bản tin một chiều đang làm thiên lệch bồi thẩm đoàn trong phiên tòa.
Early leaks had already biased the committee before the hearing.
Những rò rỉ ban đầu đã làm thiên lệch ủy ban trước phiên điều trần.
The flawed dataset had been biasing the predictions for months before engineers caught it.
Bộ dữ liệu lỗi đã làm thiên lệch các dự đoán nhiều tháng trước khi kỹ sư phát hiện.
Thì tương lai
That leading question will bias the interview.
Câu hỏi gợi ý đó sẽ làm thiên lệch cuộc phỏng vấn.
By election week the ads will be biasing undecided voters.
Đến tuần bầu cử, quảng cáo sẽ đang làm thiên lệch cử tri chưa quyết định.
By the trial the press will have biased much of the public.
Đến phiên tòa, báo chí sẽ đã làm thiên lệch phần lớn công chúng.
By 2030 the channel will have been biasing its audience for twenty years.
Đến năm 2030, kênh đó sẽ đã làm thiên lệch khán giả của mình được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bias / biases | Quá khứ đơn S + biased | Tương lai đơn S + will + bias |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + biasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + biasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + biasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + biased | Quá khứ hoàn thành S + had + biased | Tương lai hoàn thành S + will have + biased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + biasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + biasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + biasing |
Luyện chia bias qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (biased), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
