GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bias

All Tenses of the Verb "bias"

Một động từ, mười hai thì. Xem bias (làm thiên vị, gây thành kiến) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbias
V2 · QUÁ KHỨbiased
V3 · PHÂN TỪbiased
V-INGbiasing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bias · biased · will bias
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + biasing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + biased
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + biasing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + bias / biases
Khẳng định:The funding biases the results.
Phủ định:This method doesn't bias the outcome.
Nghi vấn:Does personal experience bias his judgment?

Wealth often biases people's opinions.

Sự giàu có thường làm thiên vị quan điểm của con người.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + biasing
Khẳng định:The media is biasing public opinion right now.
Phủ định:This survey isn't biasing the sample.
Nghi vấn:Is the questionnaire biasing the answers?

The leading questions are biasing the survey results.

Những câu hỏi gợi ý đang làm thiên lệch kết quả khảo sát.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + biased
Khẳng định:The scandal has biased public opinion against him.
Phủ định:The training hasn't biased the model unfairly.
Nghi vấn:Has personal experience ever biased your judgment?

Years of one-sided coverage have biased the audience.

Nhiều năm đưa tin một chiều đã làm thiên lệch khán giả.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + biasing
Khẳng định:The algorithm has been biasing the recommendations for months.
Phủ định:The data hasn't been biasing the results lately.
Nghi vấn:How long has the sample been biasing the study?

The outdated data has been biasing the model's predictions for weeks.

Dữ liệu lỗi thời đã làm thiên lệch dự đoán của mô hình nhiều tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + biased
Khẳng định:The small sample size biased the study.
Phủ định:The researcher didn't bias the results intentionally.
Nghi vấn:Did the funding source bias the conclusion?

Poor sampling biased the survey last year.

Việc lấy mẫu kém đã làm thiên lệch cuộc khảo sát năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + biasing
Khẳng định:The headlines were biasing readers before the trial even began.
Phủ định:The report wasn't biasing the jury.
Nghi vấn:Was the coverage biasing public opinion at that time?

The one-sided reports were biasing the jury during the trial.

Những bản tin một chiều đang làm thiên lệch bồi thẩm đoàn trong phiên tòa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + biased
Khẳng định:The scandal had biased public opinion before the election.
Phủ định:The training data hadn't biased the model before the update.
Nghi vấn:Had the media biased the jury before the trial started?

Early leaks had already biased the committee before the hearing.

Những rò rỉ ban đầu đã làm thiên lệch ủy ban trước phiên điều trần.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + biasing
Khẳng định:The outdated figures had been biasing the report for years before anyone noticed.
Phủ định:The sample hadn't been biasing the results long before it was corrected.
Nghi vấn:Had the algorithm been biasing recommendations before the fix?

The flawed dataset had been biasing the predictions for months before engineers caught it.

Bộ dữ liệu lỗi đã làm thiên lệch các dự đoán nhiều tháng trước khi kỹ sư phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bias
Khẳng định:This wording will bias the responses.
Phủ định:A random sample won't bias the results.
Nghi vấn:Will this question bias the survey?

That leading question will bias the interview.

Câu hỏi gợi ý đó sẽ làm thiên lệch cuộc phỏng vấn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + biasing
Khẳng định:This time next week the ads will be biasing consumer choices.
Phủ định:The new policy won't be biasing the outcome.
Nghi vấn:Will the coverage be biasing voters before the election?

By election week the ads will be biasing undecided voters.

Đến tuần bầu cử, quảng cáo sẽ đang làm thiên lệch cử tri chưa quyết định.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + biased
Khẳng định:By the deadline the leak will have biased the jury.
Phủ định:The revised method won't have biased the sample by then.
Nghi vấn:Will the reports have biased public opinion by the trial date?

By the trial the press will have biased much of the public.

Đến phiên tòa, báo chí sẽ đã làm thiên lệch phần lớn công chúng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + biasing
Khẳng định:By 2030 that outlet will have been biasing readers for a decade.
Phủ định:The model won't have been biasing predictions long by then.
Nghi vấn:Will the network have been biasing viewers for years by then?

By 2030 the channel will have been biasing its audience for twenty years.

Đến năm 2030, kênh đó sẽ đã làm thiên lệch khán giả của mình được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bias / biases
Quá khứ đơn
S + biased
Tương lai đơn
S + will + bias
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + biasing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + biasing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + biasing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + biased
Quá khứ hoàn thành
S + had + biased
Tương lai hoàn thành
S + will have + biased
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + biasing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + biasing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + biasing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bias qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have bias it.I have biased it.

Sau have/has phải là V3 (biased), không dùng nguyên mẫu.

The survey bias the results last year.The survey biased the results last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

This question will bias the poll when it will run.This question will bias the poll when it runs.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#bias#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS