GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bewitch

All Tenses of the Verb "bewitch"

Một động từ, mười hai thì. Xem bewitch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbewitch
V2 · QUÁ KHỨbewitched
V3 · PHÂN TỪbewitched
V-INGbewitching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bewitch · bewitched · will bewitch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bewitching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bewitched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bewitching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hiển nhiên, khả năng thường xuyên xảy ra.
S + bewitch / bewitches
Khẳng định:Her smile bewitches everyone she meets.
Phủ định:The old legend doesn't bewitch skeptical readers.
Nghi vấn:Does the melody bewitch you every time?

The witch in the tale bewitches travelers who enter the forest.

Mụ phù thủy trong câu chuyện bỏ bùa những người lữ hành bước vào khu rừng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + bewitching
Khẳng định:The actress is bewitching the entire theater tonight.
Phủ định:The play isn't bewitching the critics as hoped.
Nghi vấn:Is the singer bewitching the crowd right now?

The moonlight is bewitching the quiet garden.

Ánh trăng đang bỏ bùa khu vườn tĩnh lặng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + bewitched
Khẳng định:The novel has bewitched readers since its release.
Phủ định:The remake hasn't bewitched old fans of the original.
Nghi vấn:Has her performance bewitched the critics?

That song has bewitched an entire generation.

Bài hát đó đã mê hoặc cả một thế hệ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bewitching
Khẳng định:The actress has been bewitching audiences for two decades.
Phủ định:The show hasn't been bewitching viewers as much lately.
Nghi vấn:How long has this story been bewitching readers?

The old castle has been bewitching visitors with its legends for centuries.

Tòa lâu đài cổ đã bỏ bùa du khách bằng những truyền thuyết suốt nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bewitched
Khẳng định:Her beauty bewitched the whole kingdom.
Phủ định:The spell didn't bewitch the guarded prince.
Nghi vấn:Did the sorceress bewitch the villagers?

The story bewitched me from the very first page.

Câu chuyện đã mê hoặc tôi ngay từ trang đầu tiên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bewitching
Khẳng định:The dancer was bewitching the room when the music suddenly stopped.
Phủ định:The play wasn't bewitching the audience by the second act.
Nghi vấn:Was the singer bewitching the crowd during the finale?

The sunset was bewitching everyone on the beach.

Hoàng hôn đang mê hoặc tất cả mọi người trên bãi biển.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bewitched
Khẳng định:The witch had bewitched the prince before anyone noticed.
Phủ định:The tale hadn't bewitched him until he read it twice.
Nghi vấn:Had her voice bewitched the audience before the lights dimmed?

The garden had already bewitched us before we even stepped inside.

Khu vườn đã bỏ bùa chúng tôi trước khi chúng tôi bước vào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bewitching
Khẳng định:The melody had been bewitching listeners for hours before the singer finally stopped.
Phủ định:The story hadn't been bewitching him for long before he lost interest.
Nghi vấn:Had the legend been bewitching villagers for years before the truth came out?

The old song had been bewitching sailors for centuries before it was written down.

Bài hát cổ đã bỏ bùa các thủy thủ suốt nhiều thế kỷ trước khi nó được ghi chép lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + bewitch
Khẳng định:This performance will bewitch the entire audience.
Phủ định:A dull script won't bewitch anyone tonight.
Nghi vấn:Will the new film bewitch critics as much as the first?

Her next novel will bewitch readers just like the last one.

Cuốn tiểu thuyết tiếp theo của cô ấy sẽ mê hoặc độc giả giống như cuốn trước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + bewitching
Khẳng định:By eight o'clock the orchestra will be bewitching the whole hall.
Phủ định:She won't be bewitching guests with that old trick again.
Nghi vấn:Will the exhibit be bewitching visitors all week?

This time next year the show will be bewitching sold-out crowds.

Giờ này năm sau, buổi diễn sẽ đang mê hoặc những khán phòng cháy vé.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bewitched
Khẳng định:By the season finale, the show will have bewitched millions of viewers.
Phủ định:The book won't have bewitched every critic by publication day.
Nghi vấn:Will the exhibit have bewitched enough visitors by closing night?

By next spring the musical will have bewitched audiences across the country.

Đến mùa xuân sau, vở nhạc kịch sẽ đã mê hoặc khán giả khắp cả nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bewitching
Khẳng định:By 2030 the legend will have been bewitching visitors for a century.
Phủ định:The tale won't have been bewitching readers for long by then.
Nghi vấn:Will the story have been bewitching fans for ten years by next summer?

By December the show will have been bewitching audiences for five straight years.

Đến tháng Mười Hai, buổi diễn sẽ đã mê hoặc khán giả suốt năm năm liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bewitch / bewitches
Quá khứ đơn
S + bewitched
Tương lai đơn
S + will + bewitch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bewitching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bewitching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bewitching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bewitched
Quá khứ hoàn thành
S + had + bewitched
Tương lai hoàn thành
S + will have + bewitched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bewitching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bewitching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bewitching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bewitch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The story has bewitched me last night.The story bewitched me last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The legend is bewitching villagers for centuries.The legend has been bewitching villagers for centuries.

For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

It will bewitch us when it will begin.It will bewitch us when it begins.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bewitch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS