Chia động từ bewitch
All Tenses of the Verb "bewitch"
Một động từ, mười hai thì. Xem bewitch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bewitch · bewitched · will bewitchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bewitchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bewitchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bewitchingThì hiện tại
The witch in the tale bewitches travelers who enter the forest.
Mụ phù thủy trong câu chuyện bỏ bùa những người lữ hành bước vào khu rừng.
The moonlight is bewitching the quiet garden.
Ánh trăng đang bỏ bùa khu vườn tĩnh lặng.
That song has bewitched an entire generation.
Bài hát đó đã mê hoặc cả một thế hệ.
The old castle has been bewitching visitors with its legends for centuries.
Tòa lâu đài cổ đã bỏ bùa du khách bằng những truyền thuyết suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
The story bewitched me from the very first page.
Câu chuyện đã mê hoặc tôi ngay từ trang đầu tiên.
The sunset was bewitching everyone on the beach.
Hoàng hôn đang mê hoặc tất cả mọi người trên bãi biển.
The garden had already bewitched us before we even stepped inside.
Khu vườn đã bỏ bùa chúng tôi trước khi chúng tôi bước vào.
The old song had been bewitching sailors for centuries before it was written down.
Bài hát cổ đã bỏ bùa các thủy thủ suốt nhiều thế kỷ trước khi nó được ghi chép lại.
Thì tương lai
Her next novel will bewitch readers just like the last one.
Cuốn tiểu thuyết tiếp theo của cô ấy sẽ mê hoặc độc giả giống như cuốn trước.
This time next year the show will be bewitching sold-out crowds.
Giờ này năm sau, buổi diễn sẽ đang mê hoặc những khán phòng cháy vé.
By next spring the musical will have bewitched audiences across the country.
Đến mùa xuân sau, vở nhạc kịch sẽ đã mê hoặc khán giả khắp cả nước.
By December the show will have been bewitching audiences for five straight years.
Đến tháng Mười Hai, buổi diễn sẽ đã mê hoặc khán giả suốt năm năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bewitch / bewitches | Quá khứ đơn S + bewitched | Tương lai đơn S + will + bewitch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bewitching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bewitching | Tương lai tiếp diễn S + will be + bewitching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bewitched | Quá khứ hoàn thành S + had + bewitched | Tương lai hoàn thành S + will have + bewitched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bewitching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bewitching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bewitching |
Luyện chia bewitch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

