Chia động từ bevel
All Tenses of the Verb "bevel"
Một động từ, mười hai thì. Xem bevel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bevel · beveled · will bevelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bevelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bevelingThì hiện tại
The carpenter bevels the wood before gluing it.
Người thợ mộc vát cạnh tấm gỗ trước khi dán keo.
They are beveling the mirror edges this afternoon.
Họ đang vát cạnh tấm gương vào chiều nay.
He has already beveled the door frame.
Anh ấy đã vát cạnh khung cửa rồi.
She has been beveling mirrors since eight o'clock.
Cô ấy đã vát cạnh gương từ tám giờ tới giờ.
Thì quá khứ
I beveled the tabletop last weekend.
Tôi đã vát cạnh mặt bàn vào cuối tuần trước.
He was beveling the frame when the power went out.
Anh ấy đang vát cạnh khung thì mất điện.
The team had beveled every panel before inspection.
Đội thợ đã vát cạnh mọi tấm panel trước khi kiểm tra.
They had been beveling glass for years before the shop closed.
Họ đã vát cạnh kính nhiều năm trước khi xưởng đóng cửa.
Thì tương lai
We will bevel the mirror next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ vát cạnh tấm gương.
At 8am I will be beveling the panels.
8 giờ sáng tôi sẽ đang vát cạnh các tấm panel.
By next year he will have beveled a thousand panels.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã vát cạnh cả nghìn tấm panel.
By 2030 they will have been beveling glass for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã vát cạnh kính được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bevel / bevels | Quá khứ đơn S + beveled | Tương lai đơn S + will + bevel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + beveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beveled | Quá khứ hoàn thành S + had + beveled | Tương lai hoàn thành S + will have + beveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beveling |
Luyện chia bevel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (thêm -ed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
