Chia động từ betray
All Tenses of the Verb "betray"
Một động từ, mười hai thì. Xem betray biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
betray · betrayed · will betrayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + betrayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + betrayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + betrayingThì hiện tại
A liar always betrays himself eventually.
Kẻ nói dối cuối cùng luôn tự lộ mặt.
His face is betraying his true feelings.
Gương mặt anh ấy đang để lộ cảm xúc thật.
He has already betrayed his own principles.
Anh ấy đã phản bội chính nguyên tắc của mình rồi.
They have been betraying each other since the deal fell apart.
Họ đã phản bội nhau kể từ khi thỏa thuận tan vỡ.
Thì quá khứ
The spy betrayed his allies during the war.
Tên gián điệp đã phản bội đồng minh trong chiến tranh.
His voice was betraying his nervousness during the interview.
Giọng nói của anh ấy đã để lộ sự lo lắng trong buổi phỏng vấn.
The soldier had betrayed his unit before the truth surfaced.
Người lính đã phản bội đơn vị mình trước khi sự thật lộ ra.
He had been betraying his partners for a long time before it was exposed.
Anh ấy đã phản bội các đối tác trong thời gian dài trước khi bị lộ.
Thì tương lai
We will not betray your trust.
Chúng tôi sẽ không phản bội niềm tin của bạn.
In the final act, the villain will be betraying his allies.
Ở màn cuối, tên phản diện sẽ đang phản bội đồng minh của hắn.
By the story's end, the character will have betrayed his own family.
Đến cuối câu chuyện, nhân vật sẽ đã phản bội chính gia đình mình.
By the trial he will have been betraying his partners for a decade.
Đến phiên tòa, anh ấy sẽ đã phản bội các đối tác suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + betray / betrays | Quá khứ đơn S + betrayed | Tương lai đơn S + will + betray |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + betraying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + betraying | Tương lai tiếp diễn S + will be + betraying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + betrayed | Quá khứ hoàn thành S + had + betrayed | Tương lai hoàn thành S + will have + betrayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + betraying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + betraying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + betraying |
Luyện chia betray qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Betray kết thúc bằng nguyên âm 'y' đứng sau nguyên âm 'a' nên giữ nguyên 'y' khi thêm -ed: betrayed, không phải betrayied.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải dùng quá khứ đơn 'betrayed'.
Thì tiếp diễn cần V-ing (betraying), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
