Chia động từ betide
All Tenses of the Verb "betide"
Một động từ, mười hai thì. Xem betide (xảy đến với, giáng xuống, thường dùng trang trọng/văn học) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
betide · betided · will betideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + betidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + betidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + betidingThì hiện tại
Woe betides anyone who breaks the ancient oath.
Tai họa giáng xuống bất cứ ai phá vỡ lời thề cổ xưa.
Some strange fate is betiding the old manor this week.
Một số phận kỳ lạ đang giáng xuống trang viên cổ trong tuần này.
Nothing but hardship has betided the settlers this year.
Không gì ngoài gian khổ đã giáng xuống những người định cư trong năm nay.
A strange curse has been betiding the household for years.
Một lời nguyền kỳ lạ đã giáng xuống gia đình đó suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Great sorrow betided the family that winter.
Nỗi đau lớn đã giáng xuống gia đình đó vào mùa đông năm ấy.
Something dark was betiding the castle that night.
Điều gì đó tăm tối đã đang giáng xuống lâu đài vào đêm ấy.
Tragedy had betided the village long before anyone spoke of it.
Bi kịch đã giáng xuống làng từ lâu trước khi ai đó nhắc đến nó.
Trouble had been betiding the estate for decades before it was sold.
Rắc rối đã giáng xuống điền trang đó suốt hàng chục năm trước khi nó được bán đi.
Thì tương lai
Disaster will betide the fleet if the warning is ignored.
Thảm họa sẽ giáng xuống hạm đội nếu lời cảnh báo bị bỏ qua.
Some strange fate will be betiding the travelers along that road.
Một số phận kỳ lạ sẽ đang giáng xuống những người lữ hành trên con đường đó.
By harvest time, hardship will have betided every farm in the valley.
Đến vụ thu hoạch, gian khổ sẽ đã giáng xuống mọi trang trại trong thung lũng.
By the final chapter, sorrow will have been betiding the house for a century.
Đến chương cuối, nỗi buồn sẽ đã giáng xuống ngôi nhà đó suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + betide / betides | Quá khứ đơn S + betided | Tương lai đơn S + will + betide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + betiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + betiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + betiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + betided | Quá khứ hoàn thành S + had + betided | Tương lai hoàn thành S + will have + betided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + betiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + betiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + betiding |
Luyện chia betide qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (betided), không để nguyên thể.
Dùng "those" thay vì "they" trong mệnh đề quan hệ chỉ người ở vị trí này.
Sau have/has cần V3 có đuôi -ed (betided), không dùng nguyên mẫu.
