GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ betide

All Tenses of the Verb "betide"

Một động từ, mười hai thì. Xem betide (xảy đến với, giáng xuống, thường dùng trang trọng/văn học) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbetide
V2 · QUÁ KHỨbetided
V3 · PHÂN TỪbetided
V-INGbetiding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

betide · betided · will betide
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + betiding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + betided
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + betiding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + betide / betides
Khẳng định:Ill fortune betides those who ignore the warning.
Phủ định:Nothing bad betides careful travelers.
Nghi vấn:What misfortune betides the careless sailor?

Woe betides anyone who breaks the ancient oath.

Tai họa giáng xuống bất cứ ai phá vỡ lời thề cổ xưa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + betiding
Khẳng định:Misfortune is betiding the village as the drought continues.
Phủ định:Nothing troubling is betiding the town this season.
Nghi vấn:Is disaster betiding the crew right now?

Some strange fate is betiding the old manor this week.

Một số phận kỳ lạ đang giáng xuống trang viên cổ trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + betided
Khẳng định:Great misfortune has betided the kingdom since the war began.
Phủ định:No harm has betided the travelers so far.
Nghi vấn:Has any trouble betided the expedition?

Nothing but hardship has betided the settlers this year.

Không gì ngoài gian khổ đã giáng xuống những người định cư trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + betiding
Khẳng định:Bad luck has been betiding the family for generations.
Phủ định:Nothing ill has been betiding the crew lately.
Nghi vấn:What has been betiding the village all winter?

A strange curse has been betiding the household for years.

Một lời nguyền kỳ lạ đã giáng xuống gia đình đó suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + betided
Khẳng định:Disaster betided the ship as it left the harbor.
Phủ định:No harm betided the travelers on their journey.
Nghi vấn:What fate betided the lost expedition?

Great sorrow betided the family that winter.

Nỗi đau lớn đã giáng xuống gia đình đó vào mùa đông năm ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + betiding
Khẳng định:Misfortune was betiding the town as the storm approached.
Phủ định:Nothing was betiding the crew at that moment.
Nghi vấn:Was trouble betiding the village that winter?

Something dark was betiding the castle that night.

Điều gì đó tăm tối đã đang giáng xuống lâu đài vào đêm ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + betided
Khẳng định:Ill fortune had already betided the family before the letter arrived.
Phủ định:No harm had betided the sailors before the rescue.
Nghi vấn:Had misfortune betided the kingdom before the king's return?

Tragedy had betided the village long before anyone spoke of it.

Bi kịch đã giáng xuống làng từ lâu trước khi ai đó nhắc đến nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + betiding
Khẳng định:Bad luck had been betiding the crew for weeks before they turned back.
Phủ định:Nothing troubling had been betiding the village before the drought.
Nghi vấn:Had misfortune been betiding the family for years before they moved?

Trouble had been betiding the estate for decades before it was sold.

Rắc rối đã giáng xuống điền trang đó suốt hàng chục năm trước khi nó được bán đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + betide
Khẳng định:Woe will betide anyone who dares enter the forbidden forest.
Phủ định:No harm will betide you if you follow the guide.
Nghi vấn:What fate will betide the last survivors?

Disaster will betide the fleet if the warning is ignored.

Thảm họa sẽ giáng xuống hạm đội nếu lời cảnh báo bị bỏ qua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + betiding
Khẳng định:Misfortune will be betiding the crew as they cross the storm.
Phủ định:Nothing will be betiding the villagers if the dam holds.
Nghi vấn:Will disaster be betiding the town throughout the flood?

Some strange fate will be betiding the travelers along that road.

Một số phận kỳ lạ sẽ đang giáng xuống những người lữ hành trên con đường đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + betided
Khẳng định:By the time the curse lifts, great harm will have betided the family.
Phủ định:No misfortune will have betided the travelers by dawn.
Nghi vấn:Will disaster have betided the kingdom by the next full moon?

By harvest time, hardship will have betided every farm in the valley.

Đến vụ thu hoạch, gian khổ sẽ đã giáng xuống mọi trang trại trong thung lũng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + betiding
Khẳng định:By the story's end, misfortune will have been betiding the family for three generations.
Phủ định:Nothing will have been betiding the crew for long before rescue arrives.
Nghi vấn:Will trouble have been betiding the village for years by the time help comes?

By the final chapter, sorrow will have been betiding the house for a century.

Đến chương cuối, nỗi buồn sẽ đã giáng xuống ngôi nhà đó suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + betide / betides
Quá khứ đơn
S + betided
Tương lai đơn
S + will + betide
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + betiding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + betiding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + betiding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + betided
Quá khứ hoàn thành
S + had + betided
Tương lai hoàn thành
S + will have + betided
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + betiding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + betiding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + betiding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia betide qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ Bad luck betide him yesterday.→✓ Bad luck betided him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (betided), không để nguyên thể.

✗ Woe betides they who break the vow.→✓ Woe betides those who break the vow.

Dùng "those" thay vì "they" trong mệnh đề quan hệ chỉ người ở vị trí này.

✗ Misfortune has betide the village.→✓ Misfortune has betided the village.

Sau have/has cần V3 có đuôi -ed (betided), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#betide#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS