GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ betake

All Tenses of the Verb "betake"

Một động từ, mười hai thì. Xem betake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbetake
V2 · QUÁ KHỨbetook
V3 · PHÂN TỪbetaken
V-INGbetaking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: betake → betook → betaken.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

betake · betook · will betake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + betaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + betaken
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + betaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + betake / betakes
Khẳng định:She betakes herself to the mountains each summer.
Phủ định:She doesn't betake herself there often.
Nghi vấn:Do you betake yourself there often?

He betakes himself to the library every evening.

Anh ấy đến thư viện mỗi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + betaking
Khẳng định:He is betaking himself to the countryside now.
Phủ định:He isn't betaking himself anywhere tonight.
Nghi vấn:Are you betaking yourself home?

We are betaking ourselves to the shelter right now.

Chúng tôi đang lánh đến nơi trú ẩn ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + betaken
Khẳng định:She has betaken herself to Paris twice.
Phủ định:They haven't betaken themselves there yet.
Nghi vấn:Have you ever betaken yourself abroad?

He has already betaken himself home.

Anh ấy đã lui về nhà rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + betaking
Khẳng định:She has been betaking herself there for years.
Phủ định:I haven't been betaking myself out much lately.
Nghi vấn:How long have you been betaking yourself there?

They have been betaking themselves to that retreat since 2018.

Họ đã lui tới nơi tĩnh dưỡng đó từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + betook
Khẳng định:We betook ourselves to Da Nang last summer.
Phủ định:She didn't betake herself to the party.
Nghi vấn:Did you betake yourself to work yesterday?

I betook myself to the beach yesterday.

Hôm qua tôi đã lui tới bãi biển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + betaking
Khẳng định:I was betaking myself home when it started to rain.
Phủ định:They weren't betaking themselves fast.
Nghi vấn:Were you betaking yourself somewhere?

She was betaking herself to bed when the phone rang.

Cô ấy đang lui về giường thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + betaken
Khẳng định:He had betaken himself away before we arrived.
Phủ định:She hadn't betaken herself far when she fell.
Nghi vấn:Had they betaken themselves there by then?

The monk had betaken himself to the hills when I reached the village.

Vị tu sĩ đã lui về vùng đồi khi tôi đến làng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + betaking
Khẳng định:She had been betaking herself there for years before she moved.
Phủ định:We hadn't been betaking ourselves long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been betaking yourself there regularly?

They had been betaking themselves to that shrine for a year before it closed.

Họ đã lui tới ngôi đền đó một năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + betake
Khẳng định:I will betake myself with you.
Phủ định:She won't betake herself alone.
Nghi vấn:Will you betake yourself to the meeting?

We will betake ourselves to the cabin tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ lui về căn lều.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + betaking
Khẳng định:This time tomorrow I will be betaking myself to the airport.
Phủ định:He won't be betaking himself to work next week.
Nghi vấn:Will you be betaking yourself past the bank?

At 8pm I will be betaking myself home.

8 giờ tối tôi sẽ đang trên đường lui về nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + betaken
Khẳng định:By noon they will have betaken themselves away.
Phủ định:She won't have betaken herself there by then.
Nghi vấn:Will you have betaken yourself away before 6?

By next year he will have betaken himself to ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã lui tới mười nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + betaking
Khẳng định:By May she will have been betaking herself there for a decade.
Phủ định:We won't have been betaking ourselves long by then.
Nghi vấn:Will you have been betaking yourself there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been betaking themselves to that retreat for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã lui tới nơi tĩnh dưỡng đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + betake / betakes
Quá khứ đơn
S + betook
Tương lai đơn
S + will + betake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + betaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + betaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + betaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + betaken
Quá khứ hoàn thành
S + had + betaken
Tương lai hoàn thành
S + will have + betaken
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + betaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + betaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + betaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia betake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have betook myself there.→✓ I have betaken myself there.

Sau have/has phải là V3 (betaken), không dùng quá khứ đơn (betook).

✗ She betakes herself to Paris last year.→✓ She betook herself to Paris last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will betake myself home when I will finish.→✓ I will betake myself home when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#betake#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS