Chia động từ bet
All Tenses of the Verb "bet"
Một động từ, mười hai thì. Xem bet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bet · bet · will betViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + betNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bettingThì hiện tại
I bet ten dollars on that team every week.
Tôi cá mười đô cho đội đó mỗi tuần.
They are betting on the championship game.
Họ đang đặt cược vào trận chung kết.
He has already bet all his savings.
Anh ấy đã cá cược hết số tiền tiết kiệm rồi.
They have been betting on the market since spring.
Họ đã đặt cược vào thị trường từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We bet on the wrong horse yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã cá cược sai con ngựa.
He was betting heavily when the police arrived.
Anh ấy đang đặt cược lớn khi cảnh sát đến.
He had bet on the wrong result before the truth came out.
Anh ấy đã cá cược sai kết quả trước khi sự thật lộ ra.
He had been betting on stocks for a decade before the crash.
Anh ấy đã đặt cược vào cổ phiếu suốt một thập kỷ trước khi thị trường sụp đổ.
Thì tương lai
We will bet on our home team.
Chúng tôi sẽ đặt cược cho đội nhà.
At eight o'clock they will be betting on the final round.
Tám giờ tối họ sẽ đang đặt cược vào vòng chung kết.
By next month he will have bet on every match this season.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã cá cược hết mọi trận mùa này.
By 2030 he will have been betting on stocks for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đặt cược vào cổ phiếu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bet / bets | Quá khứ đơn S + bet | Tương lai đơn S + will + bet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + betting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + betting | Tương lai tiếp diễn S + will be + betting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bet | Quá khứ hoàn thành S + had + bet | Tương lai hoàn thành S + will have + bet |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + betting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + betting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + betting |
Luyện chia bet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bet là động từ bất quy tắc, V3 giữ nguyên là 'bet', không thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (betting), phụ âm cuối 't' được gấp đôi.
Với mốc thời gian tương lai (tomorrow), phải dùng 'will bet', không dùng dạng quá khứ/hiện tại.
