Chia động từ bestow
All Tenses of the Verb "bestow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bestow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bestow · bestowed · will bestowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bestowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bestowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bestowingThì hiện tại
The academy bestows its highest prize every spring.
Học viện trao giải thưởng cao nhất của mình mỗi mùa xuân.
The president is bestowing medals on the veterans at the ceremony.
Tổng thống đang trao huân chương cho các cựu chiến binh tại lễ kỷ niệm.
The university has bestowed an honorary degree on the novelist.
Trường đại học đã trao bằng danh dự cho nhà văn.
The trust has been bestowing grants on local artists for twenty years.
Quỹ tín thác đã liên tục trao học bổng cho các nghệ sĩ địa phương suốt hai mươi năm.
Thì quá khứ
The king bestowed a medal on the brave soldier.
Nhà vua trao huân chương cho người lính dũng cảm.
The president was bestowing awards on the scientists when the alarm sounded.
Tổng thống đang trao giải thưởng cho các nhà khoa học thì chuông báo động vang lên.
She had already bestowed her blessing before anyone objected.
Cô ấy đã ban phước lành trước khi ai đó phản đối.
The institution had been bestowing prizes on young scientists for thirty years before it closed.
Tổ chức đã liên tục trao giải cho các nhà khoa học trẻ trong ba mươi năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The president will bestow the nation's highest honour tomorrow.
Tổng thống sẽ trao vinh dự cao nhất của quốc gia vào ngày mai.
At noon the university will be bestowing honorary degrees on six recipients.
Vào buổi trưa, trường đại học sẽ đang trao bằng danh dự cho sáu người nhận.
By 2030 the foundation will have bestowed grants on a thousand artists.
Đến năm 2030, quỹ sẽ đã trao học bổng cho một nghìn nghệ sĩ.
By 2040 the foundation will have been bestowing scholarships for three decades.
Đến năm 2040, quỹ sẽ đã liên tục trao học bổng trong ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bestow / bestows | Quá khứ đơn S + bestowed | Tương lai đơn S + will + bestow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bestowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bestowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bestowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bestowed | Quá khứ hoàn thành S + had + bestowed | Tương lai hoàn thành S + will have + bestowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bestowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bestowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bestowing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (bestowing), không dùng nguyên thể sau is/are/am.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
