Chia động từ bespatter
All Tenses of the Verb "bespatter"
Một động từ, mười hai thì. Xem bespatter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bespatter · bespattered · will bespatterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bespatteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bespatteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bespatteringThì hiện tại
Speeding cars bespatter the shopfronts with muddy water every winter.
Những chiếc xe phóng nhanh làm bắn bùn bẩn lên các mặt tiền cửa hàng mỗi mùa đông.
The waves are bespattering the pier with sea spray.
Những con sóng đang làm bắn nước biển lên cầu tàu.
Rain and grit have bespattered every car parked on the street.
Mưa và bụi bẩn đã làm lấm bẩn mọi chiếc xe đậu trên phố.
Passing lorries have been bespattering the shop windows all morning.
Những chiếc xe tải chạy qua đã làm bắn bẩn cửa kính cửa hàng suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
A careless driver bespattered the shopfront with muddy water.
Một tài xế bất cẩn đã làm bắn nước bùn lên mặt tiền cửa hàng.
The spinning wheels were bespattering the pavement with mud as the truck passed.
Bánh xe quay tít đang làm bắn bùn lên vỉa hè khi chiếc xe tải chạy qua.
The passing trucks had already bespattered the new paint before it dried.
Những chiếc xe tải chạy qua đã làm bắn bẩn lớp sơn mới trước khi nó kịp khô.
The mud had been bespattering the trail for days before the workers repaired the road.
Bùn đã bắn bẩn lối mòn suốt nhiều ngày trước khi công nhân sửa lại con đường.
Thì tương lai
The passing trucks will bespatter the fresh paint if we don't cover it.
Những chiếc xe tải chạy qua sẽ làm bắn bẩn lớp sơn mới nếu chúng ta không che lại.
This time tomorrow, the storm will be bespattering the entire harbor.
Giờ này ngày mai, cơn bão sẽ đang làm bắn nước lên khắp bến cảng.
By the time the parade ends, confetti will have bespattered every street downtown.
Đến khi cuộc diễu hành kết thúc, giấy màu sẽ đã phủ đầy mọi con phố ở trung tâm.
By the time the storm passes, the sea will have been bespattering the cliffs all day.
Đến khi cơn bão tan, biển sẽ đã bắn nước lên vách đá suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bespatter / bespatters | Quá khứ đơn S + bespattered | Tương lai đơn S + will + bespatter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bespattering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bespattering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bespattering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bespattered | Quá khứ hoàn thành S + had + bespattered | Tương lai hoàn thành S + will have + bespattered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bespattering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bespattering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bespattering |
Luyện chia bespatter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the mud) → dùng "has", không dùng "have".
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba → động từ thêm -s.
Sau "will" dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
