Chia động từ besiege
All Tenses of the Verb "besiege"
Một động từ, mười hai thì. Xem besiege biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
besiege · besieged · will besiegeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + besiegingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + besiegedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + besiegingThì hiện tại
Fans besiege the stadium before every final.
Người hâm mộ vây kín sân vận động trước mỗi trận chung kết.
Journalists are besieging the mayor's office this morning.
Các nhà báo đang vây kín văn phòng thị trưởng sáng nay.
Crowds have besieged the ticket office all morning.
Đám đông đã vây kín quầy vé suốt cả buổi sáng.
Reporters have been besieging the embassy since the announcement.
Các phóng viên đã vây kín đại sứ quán kể từ khi có thông báo.
Thì quá khứ
The Ottomans besieged Constantinople in 1453.
Quân Ottoman đã vây hãm Constantinople vào năm 1453.
The rebels were besieging the fortress when the truce was announced.
Quân nổi dậy đang vây hãm pháo đài khi lệnh ngừng bắn được công bố.
The invaders had besieged the fortress before help could arrive.
Quân xâm lược đã vây hãm pháo đài trước khi viện quân kịp đến.
The forces had been besieging the town for a year before the walls broke.
Lực lượng này đã vây hãm thị trấn suốt một năm trước khi tường thành sụp đổ.
Thì tương lai
Reporters will besiege the studio after the announcement.
Các phóng viên sẽ vây kín trường quay sau thông báo đó.
By noon fans will be besieging the stadium gates.
Đến trưa người hâm mộ sẽ đang vây kín cổng sân vận động.
By winter the invaders will have besieged every major town.
Đến mùa đông quân xâm lược sẽ đã vây hãm mọi thị trấn lớn.
By next winter the invaders will have been besieging the capital for a decade.
Đến mùa đông tới quân xâm lược sẽ đã vây hãm thủ đô suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + besiege / besieges | Quá khứ đơn S + besieged | Tương lai đơn S + will + besiege |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + besieging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + besieging | Tương lai tiếp diễn S + will be + besieging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + besieged | Quá khứ hoàn thành S + had + besieged | Tương lai hoàn thành S + will have + besieged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + besieging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + besieging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + besieging |
Luyện chia besiege qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1453) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng động từ gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

