Chia động từ berth
All Tenses of the Verb "berth"
Một động từ, mười hai thì. Xem berth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
berth · berthed · will berthViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + berthingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + berthedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + berthingThì hiện tại
The ferry berths at Pier 9 every morning.
Chiếc phà cập bến ở Cầu tàu số 9 mỗi sáng.
The cargo ship is berthing at the harbor right now.
Con tàu chở hàng đang cập bến ở cảng ngay bây giờ.
The yacht has already berthed at the marina.
Chiếc du thuyền đã cập bến ở bến du thuyền rồi.
Cruise ships have been berthing here since the new terminal opened.
Các tàu du lịch đã cập bến ở đây từ khi bến cảng mới mở.
Thì quá khứ
The tanker berthed safely despite the storm.
Con tàu chở dầu đã cập bến an toàn bất chấp cơn bão.
The ferry was berthing as the sun set.
Chiếc phà đang cập bến khi mặt trời lặn.
The cargo ship had berthed before the crew went ashore.
Con tàu chở hàng đã cập bến trước khi thủy thủ đoàn lên bờ.
The tanker had been berthing at that terminal for a decade before it closed.
Con tàu chở dầu đã cập bến ở bến đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The cruise liner will berth at the new terminal tonight.
Tàu du lịch sẽ cập bến ở bến cảng mới tối nay.
At dawn the ferry will be berthing at the main dock.
Lúc bình minh, chiếc phà sẽ đang cập bến ở bến chính.
By next week the tanker will have berthed at three different ports.
Đến tuần sau, con tàu chở dầu sẽ đã cập bến ở ba cảng khác nhau.
By 2030 cruise ships will have been berthing at this terminal for twenty years.
Đến 2030, các tàu du lịch sẽ đã cập bến ở bến cảng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + berth / berths | Quá khứ đơn S + berthed | Tương lai đơn S + will + berth |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + berthing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + berthing | Tương lai tiếp diễn S + will be + berthing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + berthed | Quá khứ hoàn thành S + had + berthed | Tương lai hoàn thành S + will have + berthed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + berthing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + berthing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + berthing |
Luyện chia berth qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ship) phải đi với has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

