Chia động từ bereave
All Tenses of the Verb "bereave"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bereave* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bereave · bereaved · will bereaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bereavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bereavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bereavingThì hiện tại
Every conflict bereaves innocent civilians of their loved ones.
Mỗi cuộc xung đột đều cướp đi người thân yêu của những thường dân vô tội.
The epidemic is bereaving entire villages of their elders.
Dịch bệnh đang cướp đi những người già của cả các ngôi làng.
The disaster has bereaved the children of their only parent.
Thảm họa đã cướp đi người cha mẹ duy nhất của những đứa trẻ.
The drought has been bereaving farming families of their livelihoods for years.
Hạn hán đã cướp đi sinh kế của các gia đình nông dân trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The tsunami bereaved thousands of people overnight.
Sóng thần đã cướp đi người thân của hàng ngàn người chỉ trong một đêm.
The famine was bereaving entire villages when aid finally arrived.
Nạn đói đang cướp đi cả những ngôi làng khi viện trợ cuối cùng cũng đến.
By the time help arrived, the disaster had bereaved dozens of families.
Khi viện trợ đến nơi, thảm họa đã cướp đi người thân của hàng chục gia đình.
The war had been bereaving families for a generation before the treaty was signed.
Cuộc chiến đã cướp đi người thân của các gia đình suốt một thế hệ trước khi hiệp ước được ký.
Thì tương lai
Without intervention, the famine will bereave thousands more.
Nếu không can thiệp, nạn đói sẽ cướp đi sinh mạng của hàng ngàn người nữa.
If nothing changes, the conflict will be bereaving families for years to come.
Nếu không có gì thay đổi, cuộc xung đột sẽ tiếp tục cướp đi người thân của các gia đình trong nhiều năm tới.
By next year, the drought will have bereaved thousands of farming families.
Đến năm sau, hạn hán sẽ đã cướp đi sinh kế của hàng ngàn gia đình nông dân.
By the time the treaty is signed, the war will have been bereaving families for a decade.
Đến khi hiệp ước được ký, cuộc chiến sẽ đã cướp đi người thân của các gia đình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bereave / bereaves | Quá khứ đơn S + bereaved | Tương lai đơn S + will + bereave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bereaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bereaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + bereaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bereaved | Quá khứ hoàn thành S + had + bereaved | Tương lai hoàn thành S + will have + bereaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bereaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bereaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bereaving |
Lỗi thường gặp
Sau 'be' cần dùng V3 (bereaved) để tạo thể bị động/tính từ, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (bereaved), không dùng nguyên mẫu.
Bereave là ngoại động từ, cần tân ngữ đúng dạng (her) theo sau, không dùng chủ ngữ (she).
