Chia động từ bequeath
All Tenses of the Verb "bequeath"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bequeath* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bequeath · bequeathed · will bequeathViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bequeathingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bequeathedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bequeathingThì hiện tại
Many wealthy donors bequeath their fortunes to universities.
Nhiều nhà tài trợ giàu có để lại tài sản cho các trường đại học.
The elderly artist is bequeathing all her works to the national museum.
Người nghệ sĩ lớn tuổi đang để lại toàn bộ tác phẩm cho bảo tàng quốc gia.
The philanthropist has bequeathed millions to medical research.
Nhà từ thiện đã để lại hàng triệu đô cho nghiên cứu y tế.
The dynasty has been bequeathing its land to the eldest son for centuries.
Dòng họ đã truyền lại đất đai cho con trai trưởng qua nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
The professor bequeathed his entire book collection to the university library.
Giáo sư để lại toàn bộ bộ sưu tập sách cho thư viện trường đại học.
The lawyer was bequeathing the estate to the heirs when a new will appeared.
Luật sư đang tiến hành chuyển giao tài sản cho những người thừa kế thì bản di chúc mới xuất hiện.
He had bequeathed his manuscripts to the archive long before he died.
Ông đã để lại các bản thảo cho kho lưu trữ từ lâu trước khi qua đời.
The dynasty had been bequeathing its title to the firstborn for centuries before the custom ended.
Vương triều đã truyền lại tước hiệu cho con cả qua nhiều thế kỷ trước khi tập tục này chấm dứt.
Thì tương lai
He will bequeath his art collection to the national gallery.
Ông ấy sẽ để lại bộ sưu tập nghệ thuật cho phòng trưng bày quốc gia.
The trustees will be bequeathing the funds to the scholarship program next quarter.
Các ủy viên sẽ đang chuyển giao quỹ cho chương trình học bổng vào quý tới.
By the end of the decade the foundation will have bequeathed over a million dollars.
Đến cuối thập kỷ, quỹ sẽ đã để lại hơn một triệu đô la.
By next century the tradition will have been bequeathing wisdom across twelve generations.
Đến thế kỷ tới, truyền thống đó sẽ đã truyền lại tri thức qua mười hai thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bequeath / bequeaths | Quá khứ đơn S + bequeathed | Tương lai đơn S + will + bequeath |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bequeathing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bequeathing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bequeathing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bequeathed | Quá khứ hoàn thành S + had + bequeathed | Tương lai hoàn thành S + will have + bequeathed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bequeathing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bequeathing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bequeathing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (bequeathing), không dùng nguyên thể sau is/are/am.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
