GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bequeath

All Tenses of the Verb "bequeath"

V1bequeathV2bequeathedV3bequeathedV-ingbequeathing

Một động từ, mười hai thì. Xem *bequeath* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

bequeath · bequeathed · will bequeath
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bequeathing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bequeathed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bequeathing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen hoặc điều khoản pháp lý thường xuyên xảy ra.
S + bequeath / bequeaths
Khẳng định:He bequeaths his entire estate to charity.
Phủ định:She doesn't bequeath anything to distant relatives.
Nghi vấn:Does she bequeath her paintings to the museum?

Many wealthy donors bequeath their fortunes to universities.

Nhiều nhà tài trợ giàu có để lại tài sản cho các trường đại học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình sắp xếp di chúc hoặc truyền lại tài sản lúc này.
S + am/is/are + bequeathing
Khẳng định:He is bequeathing his collection to the gallery.
Phủ định:She isn't bequeathing her shares to her nephew.
Nghi vấn:Are they bequeathing the house to the children?

The elderly artist is bequeathing all her works to the national museum.

Người nghệ sĩ lớn tuổi đang để lại toàn bộ tác phẩm cho bảo tàng quốc gia.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc để lại di sản đã hoàn tất và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + bequeathed
Khẳng định:She has bequeathed her entire library to the school.
Phủ định:He hasn't bequeathed anything yet.
Nghi vấn:Have they bequeathed the property to the foundation?

The philanthropist has bequeathed millions to medical research.

Nhà từ thiện đã để lại hàng triệu đô cho nghiên cứu y tế.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang liên tục thực hiện việc truyền lại di sản từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + bequeathing
Khẳng định:The family has been bequeathing this tradition for generations.
Phủ định:They haven't been bequeathing assets officially.
Nghi vấn:How long has the foundation been bequeathing scholarships?

The dynasty has been bequeathing its land to the eldest son for centuries.

Dòng họ đã truyền lại đất đai cho con trai trưởng qua nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc để lại di sản đã hoàn thành tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + bequeathed
Khẳng định:He bequeathed his mansion to the city.
Phủ định:She didn't bequeath the jewels to her niece.
Nghi vấn:Did he bequeath his fortune to anyone?

The professor bequeathed his entire book collection to the university library.

Giáo sư để lại toàn bộ bộ sưu tập sách cho thư viện trường đại học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình sắp xếp để lại di sản tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bequeathing
Khẳng định:He was bequeathing his assets when he fell ill.
Phủ định:She wasn't bequeathing anything to that branch of the family.
Nghi vấn:Was he bequeathing his estate at the time of the dispute?

The lawyer was bequeathing the estate to the heirs when a new will appeared.

Luật sư đang tiến hành chuyển giao tài sản cho những người thừa kế thì bản di chúc mới xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã để lại di sản trước một thời điểm hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + bequeathed
Khẳng định:She had bequeathed the house before she passed away.
Phủ định:He hadn't bequeathed anything when he died suddenly.
Nghi vấn:Had she bequeathed the painting before the estate was settled?

He had bequeathed his manuscripts to the archive long before he died.

Ông đã để lại các bản thảo cho kho lưu trữ từ lâu trước khi qua đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã liên tục thực hiện việc truyền lại tài sản cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + bequeathing
Khẳng định:The family had been bequeathing the vineyard for three generations before it was sold.
Phủ định:They hadn't been bequeathing it formally until then.
Nghi vấn:Had the foundation been bequeathing grants before the new law?

The dynasty had been bequeathing its title to the firstborn for centuries before the custom ended.

Vương triều đã truyền lại tước hiệu cho con cả qua nhiều thế kỷ trước khi tập tục này chấm dứt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định hoặc dự đoán sẽ để lại di sản trong tương lai.
S + will + bequeath
Khẳng định:She will bequeath her estate to her grandchildren.
Phủ định:He won't bequeath anything to distant relatives.
Nghi vấn:Will she bequeath the house to you?

He will bequeath his art collection to the national gallery.

Ông ấy sẽ để lại bộ sưu tập nghệ thuật cho phòng trưng bày quốc gia.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trong quá trình thực hiện việc để lại di sản tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + bequeathing
Khẳng định:By next month the lawyers will be bequeathing the assets to the heirs.
Phủ định:She won't be bequeathing anything under those conditions.
Nghi vấn:Will they be bequeathing the estate at the court hearing?

The trustees will be bequeathing the funds to the scholarship program next quarter.

Các ủy viên sẽ đang chuyển giao quỹ cho chương trình học bổng vào quý tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã hoàn thành việc để lại di sản trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bequeathed
Khẳng định:By the time she dies she will have bequeathed everything.
Phủ định:He won't have bequeathed the property by then.
Nghi vấn:Will she have bequeathed the paintings by next year?

By the end of the decade the foundation will have bequeathed over a million dollars.

Đến cuối thập kỷ, quỹ sẽ đã để lại hơn một triệu đô la.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục truyền lại di sản tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bequeathing
Khẳng định:By 2030 the trust will have been bequeathing scholarships for fifty years.
Phủ định:The family won't have been bequeathing assets that long.
Nghi vấn:Will the foundation have been bequeathing grants for a decade by then?

By next century the tradition will have been bequeathing wisdom across twelve generations.

Đến thế kỷ tới, truyền thống đó sẽ đã truyền lại tri thức qua mười hai thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bequeath / bequeaths
Quá khứ đơn
S + bequeathed
Tương lai đơn
S + will + bequeath
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bequeathing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bequeathing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bequeathing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bequeathed
Quá khứ hoàn thành
S + had + bequeathed
Tương lai hoàn thành
S + will have + bequeathed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bequeathing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bequeathing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bequeathing
6

Lỗi thường gặp

She has bequeathed the house last year.She bequeathed the house last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is bequeath his assets now.He is bequeathing his assets now.

Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (bequeathing), không dùng nguyên thể sau is/are/am.

They will bequeath the land when they will die.They will bequeath the land when they die.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS