Chia động từ benumb
All Tenses of the Verb "benumb"
Một động từ, mười hai thì. Xem benumb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
benumb · benumbed · will benumbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + benumbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + benumbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + benumbingThì hiện tại
The icy wind benumbs my fingers within minutes.
Gió lạnh buốt làm tê cóng ngón tay tôi chỉ trong vài phút.
The icy lake is benumbing his feet as he wades across.
Hồ nước băng giá đang làm tê cóng đôi chân anh ấy khi anh lội qua.
The news has benumbed the whole family.
Tin tức đó đã làm cả gia đình tê liệt cảm xúc.
The icy wind has been benumbing the climbers' fingers all morning.
Gió lạnh đã làm tê cóng ngón tay của các nhà leo núi suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
The icy water benumbed my feet within seconds.
Nước lạnh buốt làm tê cóng đôi chân tôi chỉ trong vài giây.
The icy wind was benumbing his face as he walked home.
Gió lạnh đang làm tê cóng khuôn mặt anh khi anh đi bộ về nhà.
The freezing water had already benumbed his legs before the rescue arrived.
Nước lạnh đã làm tê cóng đôi chân anh trước khi đội cứu hộ đến.
The icy air had been benumbing his fingers for hours before he took shelter.
Không khí lạnh giá đã làm tê cóng ngón tay anh suốt nhiều giờ trước khi anh tìm chỗ trú.
Thì tương lai
The icy wind will benumb your face within minutes.
Gió lạnh sẽ làm tê cóng khuôn mặt bạn chỉ trong vài phút.
By the time we reach the summit, the wind will be benumbing our faces.
Đến khi chúng tôi lên tới đỉnh, gió sẽ đang làm tê cóng khuôn mặt chúng tôi.
By the time help arrives, the cold will have benumbed his whole body.
Đến khi cứu hộ tới, cái lạnh sẽ đã làm tê cóng toàn thân anh.
By the time they're rescued, the cold will have been benumbing them for a full day.
Đến khi được cứu, cái lạnh sẽ đã làm tê cóng họ suốt cả một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + benumb / benumbs | Quá khứ đơn S + benumbed | Tương lai đơn S + will + benumb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + benumbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + benumbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + benumbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + benumbed | Quá khứ hoàn thành S + had + benumbed | Tương lai hoàn thành S + will have + benumbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + benumbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + benumbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + benumbing |
Luyện chia benumb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the cold) phải dùng "has", không dùng "have".
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the cold) → động từ thêm -s (benumbs).
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
