GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ benumb

All Tenses of the Verb "benumb"

Một động từ, mười hai thì. Xem benumb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbenumb
V2 · QUÁ KHỨbenumbed
V3 · PHÂN TỪbenumbed
V-INGbenumbing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

benumb · benumbed · will benumb
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + benumbing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + benumbed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + benumbing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự việc, thói quen, sự thật lặp đi lặp lại, không nhấn vào một lần cụ thể.
S + benumb / benumbs
Khẳng định:The cold benumbs her fingers every winter.
Phủ định:The cold doesn't benumb him quickly.
Nghi vấn:Does extreme cold benumb your hands?

The icy wind benumbs my fingers within minutes.

Gió lạnh buốt làm tê cóng ngón tay tôi chỉ trong vài phút.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang gây tê cóng ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + benumbing
Khẳng định:The freezing water is benumbing his legs right now.
Phủ định:It isn't benumbing her yet.
Nghi vấn:Is the cold benumbing your hands?

The icy lake is benumbing his feet as he wades across.

Hồ nước băng giá đang làm tê cóng đôi chân anh ấy khi anh lội qua.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc gây tê cóng vừa xảy ra hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + benumbed
Khẳng định:The shock has benumbed her completely.
Phủ định:The cold hasn't benumbed his fingers yet.
Nghi vấn:Has the fear benumbed you?

The news has benumbed the whole family.

Tin tức đó đã làm cả gia đình tê liệt cảm xúc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình gây tê cóng kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + benumbing
Khẳng định:The cold has been benumbing his hands for hours.
Phủ định:It hasn't been benumbing her long.
Nghi vấn:How long has the cold been benumbing your feet?

The icy wind has been benumbing the climbers' fingers all morning.

Gió lạnh đã làm tê cóng ngón tay của các nhà leo núi suốt buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc gây tê cóng đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + benumbed
Khẳng định:The freezing rain benumbed his hands last night.
Phủ định:The cold didn't benumb her fingers.
Nghi vấn:Did the frost benumb the plants?

The icy water benumbed my feet within seconds.

Nước lạnh buốt làm tê cóng đôi chân tôi chỉ trong vài giây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang gây tê cóng tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + benumbing
Khẳng định:The cold was benumbing his fingers when he finally got inside.
Phủ định:It wasn't benumbing her hands yet.
Nghi vấn:Was the frost benumbing the crops?

The icy wind was benumbing his face as he walked home.

Gió lạnh đang làm tê cóng khuôn mặt anh khi anh đi bộ về nhà.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc gây tê cóng xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + benumbed
Khẳng định:The cold had benumbed his fingers before he reached the cabin.
Phủ định:The shock hadn't benumbed her before she spoke.
Nghi vấn:Had the frost benumbed the plants by morning?

The freezing water had already benumbed his legs before the rescue arrived.

Nước lạnh đã làm tê cóng đôi chân anh trước khi đội cứu hộ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc gây tê cóng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + benumbing
Khẳng định:The cold had been benumbing his hands for an hour before he noticed.
Phủ định:It hadn't been benumbing her long.
Nghi vấn:Had the wind been benumbing the climbers' faces all day?

The icy air had been benumbing his fingers for hours before he took shelter.

Không khí lạnh giá đã làm tê cóng ngón tay anh suốt nhiều giờ trước khi anh tìm chỗ trú.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc sẽ gây tê cóng trong tương lai.
S + will + benumb
Khẳng định:The cold will benumb your hands if you don't wear gloves.
Phủ định:It won't benumb her fingers this time.
Nghi vấn:Will the frost benumb the crops tonight?

The icy wind will benumb your face within minutes.

Gió lạnh sẽ làm tê cóng khuôn mặt bạn chỉ trong vài phút.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang gây tê cóng tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + benumbing
Khẳng định:By midnight the cold will be benumbing his fingers.
Phủ định:It won't be benumbing her hands this early.
Nghi vấn:Will the frost be benumbing the plants by dawn?

By the time we reach the summit, the wind will be benumbing our faces.

Đến khi chúng tôi lên tới đỉnh, gió sẽ đang làm tê cóng khuôn mặt chúng tôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất gây tê cóng trước một mốc trong tương lai.
S + will have + benumbed
Khẳng định:By morning the cold will have benumbed his fingers.
Phủ định:It won't have benumbed her hands by then.
Nghi vấn:Will the frost have benumbed the crops by dawn?

By the time help arrives, the cold will have benumbed his whole body.

Đến khi cứu hộ tới, cái lạnh sẽ đã làm tê cóng toàn thân anh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian gây tê cóng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + benumbing
Khẳng định:By dawn the cold will have been benumbing his hands for six hours.
Phủ định:It won't have been benumbing her long by then.
Nghi vấn:Will the wind have been benumbing the climbers' faces for hours by nightfall?

By the time they're rescued, the cold will have been benumbing them for a full day.

Đến khi được cứu, cái lạnh sẽ đã làm tê cóng họ suốt cả một ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + benumb / benumbs
Quá khứ đơn
S + benumbed
Tương lai đơn
S + will + benumb
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + benumbing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + benumbing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + benumbing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + benumbed
Quá khứ hoàn thành
S + had + benumbed
Tương lai hoàn thành
S + will have + benumbed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + benumbing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + benumbing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + benumbing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia benumb qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The cold have benumbed his hands.→✓ The cold has benumbed his hands.

Chủ ngữ số ít (the cold) phải dùng "has", không dùng "have".

✗ The cold benumb her fingers every winter.→✓ The cold benumbs her fingers every winter.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the cold) → động từ thêm -s (benumbs).

✗ The cold will benumbed his hands.→✓ The cold will benumb his hands.

Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#benumb#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS