Chia động từ benefit
All Tenses of the Verb "benefit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *benefit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
benefit · benefited · will benefitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + benefitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + benefitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + benefitingThì hiện tại
Everyone benefits from a good night's sleep.
Mọi người đều được lợi từ một giấc ngủ ngon.
The community is benefiting from the new hospital.
Cộng đồng đang được hưởng lợi từ bệnh viện mới.
Millions of people have benefited from the vaccine program.
Hàng triệu người đã được hưởng lợi từ chương trình tiêm chủng.
Small businesses have been benefiting from the grant since last year.
Các doanh nghiệp nhỏ đã được hưởng lợi từ khoản trợ cấp này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
Local businesses benefited from the festival last summer.
Các doanh nghiệp địa phương đã được hưởng lợi từ lễ hội vào mùa hè năm ngoái.
Farmers were benefiting from the good weather before the storm came.
Nông dân đang được hưởng lợi từ thời tiết tốt trước khi cơn bão ập đến.
The startup had benefited from early investment before the market crashed.
Startup đã được hưởng lợi từ khoản đầu tư sớm trước khi thị trường sụp đổ.
Local shops had been benefiting from the new mall for months before it closed.
Các cửa hàng địa phương đã được hưởng lợi từ trung tâm thương mại mới trong nhiều tháng trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The new law will benefit thousands of families.
Luật mới sẽ mang lại lợi ích cho hàng ngàn gia đình.
By 2027, residents will be benefiting from the improved infrastructure.
Đến năm 2027, cư dân sẽ đang được hưởng lợi từ cơ sở hạ tầng được cải thiện.
By the end of the decade, the economy will have benefited from these reforms.
Đến cuối thập kỷ, nền kinh tế sẽ đã được hưởng lợi từ những cải cách này.
By then, the town will have been benefiting from the new factory for fifteen years.
Đến lúc đó, thị trấn sẽ đã được hưởng lợi từ nhà máy mới trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + benefit / benefits | Quá khứ đơn S + benefited | Tương lai đơn S + will + benefit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + benefiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + benefiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + benefiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + benefited | Quá khứ hoàn thành S + had + benefited | Tương lai hoàn thành S + will have + benefited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + benefiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + benefiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + benefiting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (benefited), không dùng V1 (benefit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (benefited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
