Chia động từ bend
All Tenses of the Verb "bend"
Một động từ, mười hai thì. Xem bend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bend · bent · will bendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bendingThì hiện tại
She bends the wire into a circle.
Cô ấy uốn sợi dây thành hình tròn.
The tree is bending in the storm.
Cái cây đang uốn cong trong cơn bão.
He has already bent the metal bar.
Anh ấy đã uốn cong thanh kim loại rồi.
They have been bending the rules for years.
Họ đã du di quy tắc nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The player bent the ball around the wall.
Cầu thủ đã sút bóng vòng qua hàng rào.
He was bending the pipe when it snapped.
Anh ấy đang uốn ống thì nó gãy.
He had bent the rod before I noticed.
Anh ấy đã uốn cong thanh sắt trước khi tôi nhận ra.
He had been bending the wire for an hour before it snapped.
Anh ấy đã uốn sợi dây suốt một giờ trước khi nó gãy.
Thì tương lai
We will bend the metal into shape.
Chúng tôi sẽ uốn kim loại thành hình.
At three o'clock they will be bending the metal sheets.
Ba giờ chiều họ sẽ đang uốn các tấm kim loại.
By tonight they will have bent every pipe in the batch.
Đến tối nay họ sẽ đã uốn xong mọi ống trong lô hàng.
By 2030 he will have been bending steel for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã uốn thép suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bend / bends | Quá khứ đơn S + bent | Tương lai đơn S + will + bend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bending | Tương lai tiếp diễn S + will be + bending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bent | Quá khứ hoàn thành S + had + bent | Tương lai hoàn thành S + will have + bent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bending |
Luyện chia bend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bend là động từ bất quy tắc, V3 là 'bent', không thêm -ed thành 'bended'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'bent', không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (bending), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
