Chia động từ benchmark
All Tenses of the Verb "benchmark"
Một động từ, mười hai thì. Xem *benchmark* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
benchmark · benchmarked · will benchmarkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + benchmarkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + benchmarkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + benchmarkingThì hiện tại
Analysts benchmark the fund's returns every quarter.
Các nhà phân tích so sánh lợi nhuận của quỹ mỗi quý.
Engineers are benchmarking the app's performance this week.
Các kỹ sư đang so sánh hiệu năng của ứng dụng trong tuần này.
We have already benchmarked our servers against the competition.
Chúng tôi đã so sánh máy chủ của mình với đối thủ rồi.
Researchers have been benchmarking the model since last month.
Các nhà nghiên cứu đã so sánh mô hình này từ tháng trước.
Thì quá khứ
We benchmarked our app against three competitors last month.
Chúng tôi đã so sánh ứng dụng của mình với ba đối thủ vào tháng trước.
The team was benchmarking the new chip when the bug appeared.
Nhóm đang so sánh con chip mới khi lỗi xuất hiện.
The company had benchmarked its performance before the audit began.
Công ty đã so sánh hiệu suất của mình trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Engineers had been benchmarking the servers for days before the crash.
Các kỹ sư đã so sánh máy chủ trong nhiều ngày trước khi xảy ra sự cố.
Thì tương lai
Analysts will benchmark the fund's performance next quarter.
Các nhà phân tích sẽ so sánh hiệu suất của quỹ vào quý tới.
This time next week, engineers will be benchmarking the new release.
Cùng thời điểm này tuần sau, các kỹ sư sẽ đang so sánh bản phát hành mới.
By next year, we will have benchmarked our entire product line.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã so sánh toàn bộ dòng sản phẩm của mình.
By 2029, the lab will have been benchmarking AI models for a decade.
Đến năm 2029, phòng thí nghiệm sẽ đã so sánh các mô hình AI trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + benchmark / benchmarks | Quá khứ đơn S + benchmarked | Tương lai đơn S + will + benchmark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + benchmarking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + benchmarking | Tương lai tiếp diễn S + will be + benchmarking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + benchmarked | Quá khứ hoàn thành S + had + benchmarked | Tương lai hoàn thành S + will have + benchmarked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + benchmarking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + benchmarking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + benchmarking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (benchmarked), không dùng V1 (benchmark).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (benchmarked).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
