Chia động từ bemuse
All Tenses of the Verb "bemuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem bemuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bemuse · bemused · will bemuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bemusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bemusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bemusingThì hiện tại
His cryptic answers often bemuse his students.
Những câu trả lời khó hiểu của ông thường khiến học sinh bối rối.
The strange painting is bemusing every visitor at the gallery.
Bức tranh kỳ lạ đang khiến mọi khách tham quan phòng tranh cảm thấy ngơ ngác.
His odd behavior has bemused the whole neighborhood.
Hành vi kỳ quặc của anh ta đã khiến cả xóm phải ngạc nhiên bối rối.
The unexplained lights have been bemusing scientists for months.
Những ánh sáng không thể lý giải đã khiến các nhà khoa học bối rối suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Her sudden silence bemused everyone at the table.
Sự im lặng đột ngột của cô ấy khiến mọi người quanh bàn đều ngơ ngác.
The confusing signage was bemusing tourists at the station.
Biển chỉ dẫn rối rắm đang khiến khách du lịch bối rối tại nhà ga.
The strange dream had bemused her for days before she understood it.
Giấc mơ kỳ lạ đã khiến cô bối rối suốt nhiều ngày trước khi cô hiểu ra.
The riddle had been bemusing fans for months before the writer revealed the answer.
Câu đố đã khiến người hâm mộ bối rối suốt nhiều tháng trước khi tác giả tiết lộ đáp án.
Thì tương lai
This puzzle will bemuse even the sharpest minds.
Câu đố này sẽ khiến ngay cả những bộ óc thông minh nhất phải bối rối.
At this rate, the mystery will be bemusing fans for weeks.
Với đà này, bí ẩn sẽ khiến người hâm mộ bối rối suốt nhiều tuần.
By next week, the riddle will have bemused thousands of readers online.
Đến tuần sau, câu đố sẽ đã khiến hàng ngàn độc giả trực tuyến bối rối.
By the time it's solved, the puzzle will have been bemusing scientists for a decade.
Đến khi được giải, câu đố sẽ đã khiến các nhà khoa học bối rối suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bemuse / bemuses | Quá khứ đơn S + bemused | Tương lai đơn S + will + bemuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bemusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bemusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bemusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bemused | Quá khứ hoàn thành S + had + bemused | Tương lai hoàn thành S + will have + bemused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bemusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bemusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bemusing |
Luyện chia bemuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -d.
Không dùng have + V-ed cùng mốc thời gian xác định (last week), chỉ dùng quá khứ đơn.
Sau trợ động từ did, động từ chính giữ nguyên thể, không thêm -ed.
