Chia động từ bemoan
All Tenses of the Verb "bemoan"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bemoan* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bemoan · bemoaned · will bemoanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bemoaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bemoanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bemoaningThì hiện tại
People bemoan the rising cost of living.
Mọi người than vãn về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
Critics are bemoaning the decline in quality.
Các nhà phê bình đang than vãn về sự suy giảm chất lượng.
Experts have long bemoaned the lack of resources.
Các chuyên gia đã lâu than vãn về sự thiếu hụt nguồn lực.
They have been bemoaning the policy for months.
Họ đã than vãn về chính sách này hàng tháng nay.
Thì quá khứ
The villagers bemoaned the closure of the local school.
Dân làng than vãn về việc đóng cửa trường học địa phương.
Everyone was bemoaning the poor harvest while the farmers worked on.
Mọi người đang than vãn về vụ mùa kém trong khi nông dân vẫn tiếp tục làm việc.
She had already bemoaned the situation when help arrived.
Cô ấy đã than vãn về tình huống trước khi sự giúp đỡ đến.
They had been bemoaning the conditions for weeks before changes were made.
Họ đã than vãn về điều kiện này nhiều tuần trước khi có thay đổi.
Thì tương lai
Critics will likely bemoan the change in policy.
Các nhà phê bình có thể sẽ than vãn về sự thay đổi chính sách.
They will be bemoaning the defeat for weeks.
Họ sẽ đang than vãn về thất bại đó nhiều tuần.
They will have bemoaned the policy long before it changes.
Họ sẽ đã than vãn về chính sách đó rất lâu trước khi nó thay đổi.
By June they will have been bemoaning the lack of progress for six months.
Đến tháng Sáu, họ sẽ đã liên tục than vãn về sự thiếu tiến triển suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bemoan / bemoans | Quá khứ đơn S + bemoaned | Tương lai đơn S + will + bemoan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bemoaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bemoaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + bemoaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bemoaned | Quá khứ hoàn thành S + had + bemoaned | Tương lai hoàn thành S + will have + bemoaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bemoaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bemoaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bemoaning |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (bemoaning), không dùng nguyên thể sau was/were.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
