Chia động từ belt
All Tenses of the Verb "belt"
Một động từ, mười hai thì. Xem belt (phang mạnh, đá/đánh thật lực) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
belt · belted · will beltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beltingThì hiện tại
The striker belts the ball past the keeper.
Tiền đạo phang mạnh quả bóng qua thủ môn.
The winger is belting the ball down the wing.
Cầu thủ chạy cánh đang phang mạnh quả bóng xuống biên.
He has already belted the ball into the net.
Anh ấy đã phang quả bóng vào lưới rồi.
The forward has been belting shots at the keeper all game.
Tiền đạo đã phang bóng về phía thủ môn suốt trận đấu.
Thì quá khứ
The striker belted the ball into the top corner.
Tiền đạo đã phang quả bóng vào góc cao khung thành.
He was belting the ball toward goal when he slipped.
Anh ấy đang phang bóng về phía khung thành thì trượt chân.
He had already belted the ball into the net before the referee blew the whistle.
Anh ấy đã phang bóng vào lưới trước khi trọng tài thổi còi.
He had been belting shots at the keeper for twenty minutes before one finally went in.
Anh ấy đã phang bóng về phía thủ môn suốt hai mươi phút trước khi một quả vào lưới.
Thì tương lai
He will belt the free kick over the wall.
Anh ấy sẽ phang cú đá phạt qua hàng rào.
At training tonight he will be belting shots at the keeper.
Buổi tập tối nay anh ấy sẽ đang phang bóng về phía thủ môn.
By the final he will have belted the ball into the net five times.
Đến trận chung kết anh ấy sẽ đã phang bóng vào lưới năm lần.
By 2030 he will have been belting free kicks at that wall for twenty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã phang cú đá phạt vào bức tường đó được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + belt / belts | Quá khứ đơn S + belted | Tương lai đơn S + will + belt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + belting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + belting | Tương lai tiếp diễn S + will be + belting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + belted | Quá khứ hoàn thành S + had + belted | Tương lai hoàn thành S + will have + belted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + belting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + belting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + belting |
Luyện chia belt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (belted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
