Chia động từ bellow
All Tenses of the Verb "bellow"
Một động từ, mười hai thì. Xem bellow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bellow · bellowed · will bellowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bellowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bellowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bellowingThì hiện tại
The coach bellows instructions from the sideline.
Huấn luyện viên hét lớn chỉ dẫn từ bên ngoài sân.
The crowd is bellowing with anger at the referee's decision.
Đám đông đang la hét giận dữ về quyết định của trọng tài.
The old man has bellowed at trespassers for decades.
Ông lão đã quát mắng những kẻ xâm phạm suốt nhiều thập kỷ.
The crowd has been bellowing chants throughout the match.
Đám đông đã hô vang khẩu hiệu suốt trận đấu.
Thì quá khứ
The captain bellowed at the crew to raise the sails.
Thuyền trưởng quát to ra lệnh cho thủy thủ đoàn kéo buồm.
Thunder was bellowing across the valley all night.
Sấm rền vang khắp thung lũng suốt đêm.
The old man had bellowed at us twice before we finally left.
Ông lão đã quát chúng tôi hai lần trước khi chúng tôi rời đi.
The bull had been bellowing for days before the vet finally came.
Con bò đực đã rống suốt nhiều ngày trước khi bác sĩ thú y đến.
Thì tương lai
The captain will bellow orders the moment the storm hits.
Thuyền trưởng sẽ quát ra lệnh ngay khi cơn bão ập đến.
This time tomorrow, the sergeant will be bellowing orders on the field.
Giờ này ngày mai, viên trung sĩ sẽ đang quát lệnh ngoài thao trường.
By the final whistle, the manager will have bellowed nonstop for ninety minutes.
Đến tiếng còi cuối cùng, huấn luyện viên sẽ đã hét không ngừng suốt chín mươi phút.
By sunset the coach will have been bellowing instructions for the entire tournament.
Đến hoàng hôn, huấn luyện viên sẽ đã hét chỉ dẫn suốt cả giải đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bellow / bellows | Quá khứ đơn S + bellowed | Tương lai đơn S + will + bellow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bellowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bellowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bellowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bellowed | Quá khứ hoàn thành S + had + bellowed | Tương lai hoàn thành S + will have + bellowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bellowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bellowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bellowing |
Luyện chia bellow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ thường ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

