Chia động từ belittle
All Tenses of the Verb "belittle"
Một động từ, mười hai thì. Xem *belittle* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
belittle · belittled · will belittleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + belittlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + belittledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + belittlingThì hiện tại
Her father constantly belittles her career choices.
Cha cô ấy liên tục coi thường những lựa chọn nghề nghiệp của cô.
You are belittling everything I've worked hard to achieve.
Bạn đang coi thường tất cả những gì tôi đã nỗ lực đạt được.
The reviewer has belittled the film despite its popularity.
Nhà phê bình đã coi thường bộ phim dù nó rất được yêu thích.
The boss has been belittling junior staff since he took over.
Vị sếp đã coi thường các nhân viên cấp dưới kể từ khi tiếp quản vị trí.
Thì quá khứ
His comment belittled months of hard work in a single sentence.
Câu bình luận của anh ta đã hạ thấp nhiều tháng nỗ lực chỉ trong một câu nói.
She was belittling his efforts right up until he quit.
Cô ấy vẫn coi thường nỗ lực của anh cho đến khi anh nghỉ việc.
She had already belittled his proposal before he finished presenting it.
Cô đã hạ thấp đề xuất của anh trước cả khi anh trình bày xong.
The critic had been belittling the author's work for years before the awards proved him wrong.
Nhà phê bình đã coi thường tác phẩm của tác giả suốt nhiều năm trước khi các giải thưởng chứng minh ông ta sai.
Thì tương lai
Some people will always belittle success they can't understand.
Một số người sẽ luôn coi thường thành công mà họ không thể hiểu được.
This time next year, he will still be belittling everyone's ideas.
Vào giờ này năm sau, anh ta vẫn sẽ đang coi thường ý tưởng của mọi người.
By his retirement, he will have belittled generations of junior staff.
Đến khi nghỉ hưu, ông ta sẽ đã coi thường bao thế hệ nhân viên cấp dưới.
By the time she leaves, he will have been belittling her for the entire decade.
Đến khi cô ấy rời đi, ông ta sẽ đã coi thường cô suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + belittle / belittles | Quá khứ đơn S + belittled | Tương lai đơn S + will + belittle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + belittling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + belittling | Tương lai tiếp diễn S + will be + belittling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + belittled | Quá khứ hoàn thành S + had + belittled | Tương lai hoàn thành S + will have + belittled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + belittling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + belittling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + belittling |
Lỗi thường gặp
Belittle là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không thêm giới từ at sau nó.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (belittling), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
