Chia động từ believe
All Tenses of the Verb "believe"
Một động từ, mười hai thì. Xem *believe* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu niềm tin, quan điểm, sự thật — không nhấn vào quá trình.
believe · believed · will believeThường không dùng ở dạng tiếp diễn vì là stative verb. Dùng hạn chế.
be + believingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + believedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + believingThì hiện tại
He believes hard work leads to success.
Anh ấy tin rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
People are increasingly believing that change is possible.
Ngày càng nhiều người đang tin rằng sự thay đổi là có thể.
She has believed in herself since she was a child.
Cô ấy đã tin vào bản thân từ khi còn nhỏ.
They have been believing in the project's potential for two years.
Họ đã liên tục tin vào tiềm năng của dự án trong hai năm.
Thì quá khứ
I believed in that dream for many years.
Tôi đã tin vào giấc mơ đó trong nhiều năm.
He was slowly believing the new evidence when the trial ended.
Anh ấy đang dần tin vào bằng chứng mới thì phiên tòa kết thúc.
They had believed the market would recover before the crash hit.
Họ đã tin rằng thị trường sẽ phục hồi trước khi cuộc khủng hoảng xảy ra.
People had been believing the myth for centuries before it was debunked.
Mọi người đã liên tục tin vào huyền thoại đó hàng thế kỷ trước khi nó bị bác bỏ.
Thì tương lai
I think people will believe the science eventually.
Tôi nghĩ mọi người rồi sẽ tin vào khoa học.
At this time next year investors will be believing in the recovery.
Vào thời điểm này năm sau các nhà đầu tư sẽ đang tin vào sự phục hồi.
By the time the study is published, many experts will have believed these findings.
Đến khi nghiên cứu được công bố, nhiều chuyên gia sẽ đã tin vào những phát hiện này.
By retirement he will have been believing in that philosophy for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã tin theo triết lý đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + believe / believes | Quá khứ đơn S + believed | Tương lai đơn S + will + believe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + believing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + believing | Tương lai tiếp diễn S + will be + believing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + believed | Quá khứ hoàn thành S + had + believed | Tương lai hoàn thành S + will have + believed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + believing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + believing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + believing |
Lỗi thường gặp
'Believe' là stative verb (động từ trạng thái) — thường dùng ở thì đơn, không dùng dạng tiếp diễn để diễn tả niềm tin.
Chủ ngữ she/he/it đi với 'has', không phải 'have'.
'Since' gợi ý hành động kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
