Chia động từ bejewel
All Tenses of the Verb "bejewel"
Một động từ, mười hai thì. Xem bejewel (đính đá quý, trang trí bằng châu báu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bejewel · bejeweled · will bejewelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bejewelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bejeweledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bejewelingThì hiện tại
The artisan bejewels the crown with rubies and sapphires.
Người thợ thủ công đính đá quý lên vương miện bằng hồng ngọc và lam ngọc.
The team is bejeweling the costumes backstage right now.
Đội ngũ đang đính đá quý lên trang phục ngay sau cánh gà.
The atelier has bejeweled dozens of gowns this year.
Xưởng may đã đính đá quý lên hàng chục chiếc váy trong năm nay.
The craftsman has been bejeweling the throne since morning.
Người thợ đã đính đá quý lên ngai vàng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The artist bejeweled the mask with emeralds last year.
Năm ngoái, nghệ nhân đã đính ngọc lục bảo lên chiếc mặt nạ.
The seamstress was bejeweling the hem when the client arrived.
Người thợ may đang đính đá quý lên gấu váy khi khách đến.
The workshop had bejeweled the crown before the coronation began.
Xưởng thủ công đã đính đá quý lên vương miện trước khi lễ đăng quang bắt đầu.
The team had been bejeweling the set for months before the film wrapped.
Nhóm thợ đã đính đá quý lên bối cảnh suốt nhiều tháng trước khi phim đóng máy.
Thì tương lai
The atelier will bejewel the wedding veil by hand.
Xưởng may sẽ đính đá quý lên khăn voan cưới bằng tay.
By noon, the team will be bejeweling the final costume.
Đến trưa, đội ngũ sẽ đang đính đá quý lên bộ trang phục cuối cùng.
By the premiere, the workshop will have bejeweled all the gowns.
Trước buổi công chiếu, xưởng may sẽ đã đính đá quý lên tất cả các bộ váy.
By the finale, the artisan will have been bejeweling the set for an entire season.
Đến buổi chung kết, người thợ sẽ đã đính đá quý lên bối cảnh suốt cả một mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bejewel / bejewels | Quá khứ đơn S + bejeweled | Tương lai đơn S + will + bejewel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bejeweling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bejeweling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bejeweling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bejeweled | Quá khứ hoàn thành S + had + bejeweled | Tương lai hoàn thành S + will have + bejeweled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bejeweling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bejeweling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bejeweling |
Luyện chia bejewel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng tính từ từ V3 (bejeweled) để mô tả trạng thái, không dùng nguyên mẫu.
Thiếu trợ động từ "is" trước V-ing; chú ý chính tả chỉ có một "l" khi thêm -ing (bejeweling).
Sau have/has cần V3 (bejeweled), không dùng nguyên mẫu.
