Chia động từ behave
All Tenses of the Verb "behave"
Một động từ, mười hai thì. Xem *behave* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
behave · behaved · will behaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + behavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + behavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + behavingThì hiện tại
The dog behaves perfectly whenever the trainer is present.
Con chó cư xử hoàn hảo bất cứ khi nào huấn luyện viên có mặt.
The system is behaving oddly since the last update.
Hệ thống đang hoạt động kỳ lạ kể từ lần cập nhật cuối.
The team has behaved professionally under a great deal of pressure.
Đội đã cư xử chuyên nghiệp dưới áp lực rất lớn.
The child has been behaving much better since the new routine was introduced.
Đứa trẻ đã cư xử tốt hơn nhiều kể từ khi áp dụng thói quen mới.
Thì quá khứ
The new employee behaved professionally during the client meeting.
Nhân viên mới đã cư xử chuyên nghiệp trong cuộc họp với khách hàng.
The servers were behaving erratically when the traffic spike hit.
Các máy chủ đang hoạt động thất thường khi lưu lượng truy cập tăng đột biến.
The machine had behaved normally until the power surge damaged it.
Máy đã hoạt động bình thường cho đến khi sóng điện làm hỏng nó.
She had been behaving unusually for days before her colleagues raised concerns.
Cô ấy đã cư xử khác thường trong nhiều ngày trước khi đồng nghiệp lên tiếng.
Thì tương lai
If you set clear boundaries, the children will behave much better.
Nếu bạn đặt ra giới hạn rõ ràng, các trẻ sẽ cư xử tốt hơn nhiều.
The system will be behaving normally once the patch is applied.
Hệ thống sẽ hoạt động bình thường sau khi áp dụng bản vá.
By graduation, the students will have behaved according to the code of conduct for four years.
Đến lễ tốt nghiệp, các sinh viên sẽ đã tuân thủ bộ quy tắc ứng xử suốt bốn năm.
By the end of the programme, the students will have been behaving professionally for six months.
Đến cuối chương trình, các sinh viên sẽ đã cư xử chuyên nghiệp suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + behave / behaves | Quá khứ đơn S + behaved | Tương lai đơn S + will + behave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + behaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + behaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + behaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + behaved | Quá khứ hoàn thành S + had + behaved | Tương lai hoàn thành S + will have + behaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + behaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + behaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + behaving |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít đòi hỏi thêm -s: behaves.
Sau have/has phải là V3 (behaved), không dùng V1.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing: are behaving.
