Chia động từ beguile
All Tenses of the Verb "beguile"
Một động từ, mười hai thì. Xem *beguile* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
beguile · beguiled · will beguileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beguilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beguiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beguilingThì hiện tại
His smooth talk beguiles even the most cautious investors.
Lời lẽ khéo léo của anh ta mê hoặc cả những nhà đầu tư thận trọng nhất.
The scenery is beguiling every visitor who stops to look.
Cảnh sắc đang mê hoặc mọi du khách dừng chân ngắm nhìn.
The fraudster has beguiled dozens of victims with his fake credentials.
Tên lừa đảo đã mê hoặc hàng chục nạn nhân bằng những chứng chỉ giả mạo.
The company has been beguiling shareholders with exaggerated forecasts.
Công ty đã mê hoặc các cổ đông bằng những dự báo bị thổi phồng.
Thì quá khứ
The salesman's charm beguiled her into signing the contract.
Sự khéo léo của người bán hàng đã dụ dỗ cô ký vào hợp đồng.
The magician was beguiling the children with clever illusions.
Ảo thuật gia đang mê hoặc lũ trẻ bằng những màn ảo thuật khéo léo.
The scheme had beguiled hundreds of people before it was finally exposed.
Trò lừa đảo đã mê hoặc hàng trăm người trước khi cuối cùng bị vạch trần.
The con artist had been beguiling the town for months before anyone grew suspicious.
Tên lừa đảo đã mê hoặc cả thị trấn suốt nhiều tháng trước khi có ai bắt đầu nghi ngờ.
Thì tương lai
This landscape will beguile anyone who sees it at sunset.
Phong cảnh này sẽ mê hoặc bất kỳ ai ngắm nhìn lúc hoàng hôn.
During the tour, the guide will be beguiling visitors with local legends.
Trong suốt chuyến tham quan, hướng dẫn viên sẽ đang mê hoặc du khách bằng những truyền thuyết địa phương.
By the time he's caught, he will have beguiled dozens of unsuspecting victims.
Đến khi bị bắt, hắn sẽ đã lừa gạt hàng chục nạn nhân cả tin.
By the anniversary, the myth will have been beguiling travelers for centuries.
Đến dịp kỷ niệm, huyền thoại đó sẽ đã mê hoặc du khách suốt nhiều thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beguile / beguiles | Quá khứ đơn S + beguiled | Tương lai đơn S + will + beguile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beguiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beguiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + beguiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beguiled | Quá khứ hoàn thành S + had + beguiled | Tương lai hoàn thành S + will have + beguiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beguiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beguiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beguiling |
Lỗi thường gặp
Beguile là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không thêm giới từ with trước tân ngữ.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (beguiling), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
