Chia động từ begrudge
All Tenses of the Verb "begrudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem begrudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
begrudge · begrudged · will begrudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + begrudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + begrudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + begrudgingThì hiện tại
I don't begrudge anyone their happiness.
Tôi không ganh tị với hạnh phúc của bất kỳ ai.
I am begrudging the cost of the trip a little.
Tôi đang hơi tiếc tiền cho chuyến đi này.
I have begrudged him nothing since we made peace.
Tôi đã không ganh tị với anh ấy điều gì kể từ khi chúng tôi làm hòa.
She has been begrudging the extra attention he gets for a while.
Cô ấy đã ganh tị với sự chú ý thêm mà anh ấy nhận được một thời gian rồi.
Thì quá khứ
I begrudged him that compliment at first.
Ban đầu tôi đã miễn cưỡng khi khen ngợi anh ấy.
I was begrudging every cent I spent that month.
Tháng đó tôi đã tiếc từng đồng mình chi ra.
I had begrudged him that opportunity for years before I let it go.
Tôi đã ganh tị với cơ hội đó của anh ấy nhiều năm trước khi buông bỏ.
I had been begrudging him that success for a long time before I understood why.
Tôi đã ganh tị với thành công đó của anh ấy suốt một thời gian dài trước khi tôi hiểu ra lý do.
Thì tương lai
No one will begrudge you a well-earned break.
Không ai sẽ ganh tị với bạn về một kỳ nghỉ xứng đáng.
If this continues, he will be begrudging her success for months.
Nếu tình trạng này tiếp diễn, anh ấy sẽ đang ganh tị với thành công của cô ấy trong nhiều tháng.
By next year, they will have begrudged us that victory for far too long.
Đến năm sau, họ sẽ đã ganh tị với chiến thắng đó của chúng tôi quá lâu rồi.
By 2030, he will have been begrudging her that success for fifteen years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã ganh tị với thành công đó của cô ấy suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + begrudge / begrudges | Quá khứ đơn S + begrudged | Tương lai đơn S + will + begrudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + begrudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + begrudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + begrudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + begrudged | Quá khứ hoàn thành S + had + begrudged | Tương lai hoàn thành S + will have + begrudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + begrudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + begrudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + begrudging |
Luyện chia begrudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (begrudged), không dùng nguyên mẫu.
Sau begrudge + tân ngữ phải dùng danh động từ (winning), không dùng động từ nguyên mẫu có 'to'.
Dùng 'for + khoảng thời gian' với hiện tại hoàn thành, không dùng 'since' với quá khứ đơn.

