Chia động từ begrime
All Tenses of the Verb "begrime"
Một động từ, mười hai thì. Xem begrime (làm bẩn, làm lem luốc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
begrime · begrimed · will begrimeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + begrimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + begrimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + begrimingThì hiện tại
Years of pollution begrime the building's facade.
Nhiều năm ô nhiễm làm bẩn mặt tiền tòa nhà.
Black fumes are begriming the tunnel walls.
Khói đen đang làm bẩn các bức tường đường hầm.
Decades of traffic have begrimed the old bridge.
Hàng chục năm giao thông đã làm bẩn cây cầu cũ.
The old furnace has been begriming the kitchen for months.
Cái lò cũ đã làm bẩn nhà bếp suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
Grease begrimed his overalls after the shift.
Dầu mỡ làm bẩn bộ đồ bảo hộ của anh ấy sau ca làm.
Ash was begriming the rooftops when the wind changed.
Tro bụi đang làm bẩn các mái nhà khi gió đổi chiều.
The years had begrimed every corner before the renovation.
Nhiều năm đã làm bẩn từng góc nhà trước khi được tu sửa.
The leaking pipe had been begriming the ceiling for months before we found it.
Đường ống rò rỉ đã làm bẩn trần nhà suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi phát hiện ra.
Thì tương lai
Without a cover, the ash will begrime the whole yard.
Nếu không có tấm che, tro bụi sẽ làm bẩn cả sân.
By evening, the smoke will be begriming the whole ceiling.
Đến tối, khói sẽ làm bẩn cả trần nhà.
By the time it's cleaned, years of dust will have begrimed the archive.
Trước khi được dọn dẹp, nhiều năm bụi bặm sẽ đã làm bẩn kho lưu trữ.
By repair day, the furnace will have been begriming the walls for a whole season.
Đến ngày sửa chữa, cái lò sẽ đã làm bẩn các bức tường suốt cả một mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + begrime / begrimes | Quá khứ đơn S + begrimed | Tương lai đơn S + will + begrime |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + begriming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + begriming | Tương lai tiếp diễn S + will be + begriming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + begrimed | Quá khứ hoàn thành S + had + begrimed | Tương lai hoàn thành S + will have + begrimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + begriming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + begriming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + begriming |
Luyện chia begrime qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ "be" trước V-ing; không thể dùng V-ing một mình làm động từ chính.
Sau have/has phải dùng V3 (begrimed), không dùng nguyên mẫu.
Khi nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
