GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ begrime

All Tenses of the Verb "begrime"

Một động từ, mười hai thì. Xem begrime (làm bẩn, làm lem luốc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbegrime
V2 · QUÁ KHỨbegrimed
V3 · PHÂN TỪbegrimed
V-INGbegriming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

begrime · begrimed · will begrime
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + begriming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + begrimed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + begriming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + begrime / begrimes
Khẳng định:Soot begrimes the old chimney every winter.
Phủ định:Dust doesn't begrime this room because we clean often.
Nghi vấn:Does smoke begrime the ceiling?

Years of pollution begrime the building's facade.

Nhiều năm ô nhiễm làm bẩn mặt tiền tòa nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + begriming
Khẳng định:The smoke is begriming the walls right now.
Phủ định:The fire isn't begriming the curtains yet.
Nghi vấn:Is the exhaust begriming the engine?

Black fumes are begriming the tunnel walls.

Khói đen đang làm bẩn các bức tường đường hầm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + begrimed
Khẳng định:The factory has begrimed the entire neighborhood.
Phủ định:The rain hasn't begrimed the statue yet.
Nghi vấn:Has the smog begrimed the skyline?

Decades of traffic have begrimed the old bridge.

Hàng chục năm giao thông đã làm bẩn cây cầu cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + begriming
Khẳng định:The chimney has been begriming the walls for years.
Phủ định:The engine hasn't been begriming the garage lately.
Nghi vấn:How long has the soot been begriming this wall?

The old furnace has been begriming the kitchen for months.

Cái lò cũ đã làm bẩn nhà bếp suốt nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + begrimed
Khẳng định:The coal dust begrimed his hands.
Phủ định:The mist didn't begrime the windows that night.
Nghi vấn:Did the smoke begrime the workers' faces?

Grease begrimed his overalls after the shift.

Dầu mỡ làm bẩn bộ đồ bảo hộ của anh ấy sau ca làm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + begriming
Khẳng định:Soot was begriming the walls when firefighters arrived.
Phủ định:The oil wasn't begriming his overalls at first.
Nghi vấn:Was the exhaust begriming the tunnel?

Ash was begriming the rooftops when the wind changed.

Tro bụi đang làm bẩn các mái nhà khi gió đổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + begrimed
Khẳng định:The grease had already begrimed his uniform before he noticed.
Phủ định:The ash hadn't begrimed the roof before the storm.
Nghi vấn:Had the smoke begrimed the ceiling by then?

The years had begrimed every corner before the renovation.

Nhiều năm đã làm bẩn từng góc nhà trước khi được tu sửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + begriming
Khẳng định:The factory had been begriming the town for decades before it closed.
Phủ định:The engine hadn't been begriming the shop long before it was fixed.
Nghi vấn:Had the soot been begriming the bricks for years?

The leaking pipe had been begriming the ceiling for months before we found it.

Đường ống rò rỉ đã làm bẩn trần nhà suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi phát hiện ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + begrime
Khẳng định:This dust will begrime everything if we don't cover it.
Phủ định:The new filter won't begrime the air anymore.
Nghi vấn:Will the smoke begrime the curtains again?

Without a cover, the ash will begrime the whole yard.

Nếu không có tấm che, tro bụi sẽ làm bẩn cả sân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + begriming
Khẳng định:By tonight, the soot will be begriming the entire wall.
Phủ định:The machine won't be begriming the floor once we install the vent.
Nghi vấn:Will the exhaust be begriming the garage all day?

By evening, the smoke will be begriming the whole ceiling.

Đến tối, khói sẽ làm bẩn cả trần nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + begrimed
Khẳng định:By next month, the smog will have begrimed the whole street.
Phủ định:The rain won't have begrimed the statue by then.
Nghi vấn:Will the soot have begrimed the ceiling by winter?

By the time it's cleaned, years of dust will have begrimed the archive.

Trước khi được dọn dẹp, nhiều năm bụi bặm sẽ đã làm bẩn kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + begriming
Khẳng định:By the time it's fixed, the leak will have been begriming the wall for weeks.
Phủ định:The engine won't have been begriming the garage for long.
Nghi vấn:Will the smoke have been begriming the kitchen for hours by noon?

By repair day, the furnace will have been begriming the walls for a whole season.

Đến ngày sửa chữa, cái lò sẽ đã làm bẩn các bức tường suốt cả một mùa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + begrime / begrimes
Quá khứ đơn
S + begrimed
Tương lai đơn
S + will + begrime
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + begriming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + begriming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + begriming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + begrimed
Quá khứ hoàn thành
S + had + begrimed
Tương lai hoàn thành
S + will have + begrimed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + begriming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + begriming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + begriming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia begrime qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The soot begrimeing the wall.→✓ The soot is begriming the wall.

Thiếu trợ động từ "be" trước V-ing; không thể dùng V-ing một mình làm động từ chính.

✗ Smoke has begrime the ceiling.→✓ Smoke has begrimed the ceiling.

Sau have/has phải dùng V3 (begrimed), không dùng nguyên mẫu.

✗ The factory begrime the town for years.→✓ The factory has begrimed the town for years.

Khi nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#begrime#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS