Chia động từ beget
All Tenses of the Verb "beget"
Một động từ, mười hai thì. Xem beget biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beget / begets · begot · will begetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + begettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + begottenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + begettingThì hiện tại
Success often begets jealousy.
Thành công thường sinh ra sự ghen tị.
The scandal is begetting endless rumors.
Vụ bê bối đang sinh ra vô số lời đồn.
His greed has begotten his own downfall.
Lòng tham của anh ta đã tạo ra chính sự sụp đổ của mình.
The rivalry has been begetting tension for years.
Sự đối đầu đã sinh ra căng thẳng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The discovery begot a scientific revolution.
Khám phá đó đã tạo ra một cuộc cách mạng khoa học.
The rumor was begetting panic across the city.
Tin đồn đó đang gây ra hoảng loạn khắp thành phố.
His actions had already begotten deep resentment by then.
Hành động của anh ta đã gây ra sự oán giận sâu sắc trước đó.
The famine had been begetting despair for months before aid arrived.
Nạn đói đã gây ra tuyệt vọng suốt nhiều tháng trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
Greed will beget its own ruin.
Lòng tham sẽ tự tạo ra sự hủy diệt của chính nó.
Within a generation, this movement will be begetting reform.
Trong vòng một thế hệ, phong trào này sẽ đang tạo ra cải cách.
By then, the conflict will have begotten irreversible damage.
Đến lúc đó, cuộc xung đột sẽ đã gây ra thiệt hại không thể khắc phục.
By next century, this myth will have been begetting fear for generations.
Đến thế kỷ sau, truyền thuyết này sẽ đã gây ra nỗi sợ suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beget / begets | Quá khứ đơn S + begot | Tương lai đơn S + will + beget |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + begetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + begetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + begetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + begotten | Quá khứ hoàn thành S + had + begotten | Tương lai hoàn thành S + will have + begotten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + begetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + begetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + begetting |
Luyện chia beget qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít của beget ở hiện tại đơn là begets, không phải begots.
V3 của beget là begotten, không phải beget hay begot.
Quá khứ đơn dùng begot; begotten chỉ dùng làm V3 sau have/has/had hoặc ở thể bị động.

