Chia động từ befriend
All Tenses of the Verb "befriend"
Một động từ, mười hai thì. Xem befriend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
befriend · befriended · will befriendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + befriendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + befriendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + befriendingThì hiện tại
Tom befriends everyone he meets at school.
Tom kết bạn với mọi người cậu gặp ở trường.
Lucy is befriending the shy boy next door.
Lucy đang kết bạn với cậu bé nhút nhát ở nhà bên cạnh.
My daughter has befriended a girl from Japan.
Con gái tôi đã kết bạn với một bạn gái đến từ Nhật Bản.
Our teacher has been befriending struggling students all year.
Cô giáo của chúng tôi đã kết bạn với các học sinh gặp khó khăn suốt cả năm.
Thì quá khứ
I befriended my best friend on the first day of school.
Tôi đã kết bạn với người bạn thân nhất vào ngày đầu tiên đi học.
Mark was befriending a stray dog when I saw him.
Mark đang kết bạn với một chú chó hoang khi tôi nhìn thấy cậu ấy.
By graduation, she had befriended almost everyone in her class.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy đã kết bạn với gần như cả lớp.
The volunteers had been befriending elderly residents for a decade before the center closed.
Các tình nguyện viên đã kết bạn với người cao tuổi trong một thập kỷ trước khi trung tâm đóng cửa.
Thì tương lai
We will befriend the new team members this week.
Chúng tôi sẽ kết bạn với các thành viên mới trong tuần này.
At the welcome party we will be befriending the newcomers.
Tại buổi tiệc chào mừng chúng tôi sẽ đang kết bạn với những người mới đến.
By next month he will have befriended everyone in the office.
Đến tháng sau cậu ấy sẽ đã kết bạn với tất cả mọi người trong văn phòng.
By 2030 the club will have been befriending newcomers for a decade.
Đến năm 2030 câu lạc bộ sẽ đã kết bạn với người mới đến trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + befriend / befriends | Quá khứ đơn S + befriended | Tương lai đơn S + will + befriend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + befriending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + befriending | Tương lai tiếp diễn S + will be + befriending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + befriended | Quá khứ hoàn thành S + had + befriended | Tương lai hoàn thành S + will have + befriended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + befriending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + befriending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + befriending |
Luyện chia befriend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.

