GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ befriend

All Tenses of the Verb "befriend"

Một động từ, mười hai thì. Xem befriend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbefriend
V2 · QUÁ KHỨbefriended
V3 · PHÂN TỪbefriended
V-INGbefriending
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

befriend · befriended · will befriend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + befriending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + befriended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + befriending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, thực tế thường xuyên.
S + befriend / befriends
Khẳng định:She befriends new students every semester.
Phủ định:He doesn't befriend strangers easily.
Nghi vấn:Do you befriend your neighbors?

Tom befriends everyone he meets at school.

Tom kết bạn với mọi người cậu gặp ở trường.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + befriending
Khẳng định:She is befriending the new girl in class.
Phủ định:He isn't befriending anyone at the new job yet.
Nghi vấn:Are you befriending your new classmates?

Lucy is befriending the shy boy next door.

Lucy đang kết bạn với cậu bé nhút nhát ở nhà bên cạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + befriended
Khẳng định:She has befriended several exchange students.
Phủ định:He hasn't befriended anyone since moving here.
Nghi vấn:Have you befriended your new roommate?

My daughter has befriended a girl from Japan.

Con gái tôi đã kết bạn với một bạn gái đến từ Nhật Bản.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + befriending
Khẳng định:She has been befriending kids at the shelter for months.
Phủ định:He hasn't been befriending anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been befriending the new employees?

Our teacher has been befriending struggling students all year.

Cô giáo của chúng tôi đã kết bạn với các học sinh gặp khó khăn suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + befriended
Khẳng định:She befriended a homeless cat last winter.
Phủ định:He didn't befriend anyone at the party.
Nghi vấn:Did you befriend the new intern?

I befriended my best friend on the first day of school.

Tôi đã kết bạn với người bạn thân nhất vào ngày đầu tiên đi học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + befriending
Khẳng định:She was befriending the lonely boy when the bell rang.
Phủ định:He wasn't befriending anyone at that reunion.
Nghi vấn:Were you befriending her when I called?

Mark was befriending a stray dog when I saw him.

Mark đang kết bạn với một chú chó hoang khi tôi nhìn thấy cậu ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + befriended
Khẳng định:She had befriended the family before they even moved in.
Phủ định:He hadn't befriended anyone before the trip.
Nghi vấn:Had you befriended her before the incident?

By graduation, she had befriended almost everyone in her class.

Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy đã kết bạn với gần như cả lớp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + befriending
Khẳng định:They had been befriending refugees for years before the program ended.
Phủ định:She hadn't been befriending anyone before therapy helped her.
Nghi vấn:Had you been befriending the new students before the transfer?

The volunteers had been befriending elderly residents for a decade before the center closed.

Các tình nguyện viên đã kết bạn với người cao tuổi trong một thập kỷ trước khi trung tâm đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + befriend
Khẳng định:I will befriend the new neighbor tomorrow.
Phủ định:She won't befriend anyone she doesn't trust.
Nghi vấn:Will you befriend the transfer student?

We will befriend the new team members this week.

Chúng tôi sẽ kết bạn với các thành viên mới trong tuần này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + befriending
Khẳng định:By next week she will be befriending her new classmates.
Phủ định:He won't be befriending anyone during the exam period.
Nghi vấn:Will you be befriending the exchange students soon?

At the welcome party we will be befriending the newcomers.

Tại buổi tiệc chào mừng chúng tôi sẽ đang kết bạn với những người mới đến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + befriended
Khẳng định:By the end of the semester she will have befriended most of her classmates.
Phủ định:He won't have befriended anyone by the time he leaves.
Nghi vấn:Will you have befriended the new staff by Friday?

By next month he will have befriended everyone in the office.

Đến tháng sau cậu ấy sẽ đã kết bạn với tất cả mọi người trong văn phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + befriending
Khẳng định:By June she will have been befriending international students for two years.
Phủ định:They won't have been befriending residents for long by then.
Nghi vấn:Will you have been befriending the community for five years by 2030?

By 2030 the club will have been befriending newcomers for a decade.

Đến năm 2030 câu lạc bộ sẽ đã kết bạn với người mới đến trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + befriend / befriends
Quá khứ đơn
S + befriended
Tương lai đơn
S + will + befriend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + befriending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + befriending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + befriending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + befriended
Quá khứ hoàn thành
S + had + befriended
Tương lai hoàn thành
S + will have + befriended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + befriending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + befriending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + befriending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia befriend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has befriended him yesterday.She befriended him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

He befriend her every day.He befriends her every day.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

I will befriend her when I will see her.I will befriend her when I see her.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#befriend#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS