Chia động từ bedizen
All Tenses of the Verb "bedizen"
Một động từ, mười hai thì. Xem bedizen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bedizen · bedizened · will bedizenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bedizeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bedizenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bedizeningThì hiện tại
The stylist bedizens the mannequins with gaudy trinkets.
Nhà tạo mẫu trang điểm lòe loẹt cho các ma-nơ-canh bằng đồ trang sức rẻ tiền.
The assistants are bedizening the queen's gown right now.
Các trợ lý đang trang điểm chiếc váy của nữ hoàng lòe loẹt ngay lúc này.
The performers have already bedizened themselves with garish paint.
Các diễn viên đã trang điểm cho mình bằng lớp sơn màu mè rồi.
We have been bedizening the set since early morning.
Chúng tôi đã trang trí lòe loẹt bối cảnh từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The clown bedizened his suit with clashing colors.
Chú hề đã trang điểm bộ đồ của mình bằng những màu sắc chọi nhau.
The attendants were bedizening the bride when the music began.
Các thị nữ đang trang điểm cho cô dâu khi tiếng nhạc vang lên.
By the time we arrived, the dancers had already bedizened the stage.
Khi chúng tôi đến, các vũ công đã trang trí xong sân khấu một cách lòe loẹt.
The team had been bedizening the parade floats for days before the festival.
Đội ngũ đã trang điểm lòe loẹt các xe diễu hành suốt nhiều ngày trước lễ hội.
Thì tương lai
The designer will bedizen the gown with fake pearls.
Nhà thiết kế sẽ trang điểm chiếc váy bằng ngọc trai giả.
This time next week we will be bedizening the whole carnival.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang trang trí lòe loẹt cả lễ hội.
By dusk the crew will have bedizened the entire parade.
Đến chiều tối, đội ngũ sẽ đã trang điểm lòe loẹt xong toàn bộ đoàn diễu hành.
By the premiere, they will have been bedizening the props for a week.
Đến buổi công diễn, họ sẽ đã trang điểm lòe loẹt đạo cụ suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bedizen / bedizens | Quá khứ đơn S + bedizened | Tương lai đơn S + will + bedizen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bedizening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bedizening | Tương lai tiếp diễn S + will be + bedizening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bedizened | Quá khứ hoàn thành S + had + bedizened | Tương lai hoàn thành S + will have + bedizened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bedizening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bedizening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bedizening |
Luyện chia bedizen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động cần V3 (bedizened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (before, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
