Chia động từ bedeck
All Tenses of the Verb "bedeck"
Một động từ, mười hai thì. Xem bedeck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bedeck · bedecked · will bedeckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bedeckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bedeckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bedeckingThì hiện tại
Every spring, the villagers bedeck the temple with fresh flowers.
Mỗi mùa xuân, dân làng trang hoàng ngôi đền bằng hoa tươi.
The bride's family is bedecking the venue with ribbons and lanterns.
Gia đình cô dâu đang trang trí địa điểm bằng dải ruy băng và đèn lồng.
The organizers have bedecked the courtyard with hundreds of paper lanterns.
Ban tổ chức đã trang hoàng sân trong với hàng trăm chiếc đèn lồng giấy.
The volunteers have been bedecking the streets since early dawn.
Các tình nguyện viên đã trang hoàng đường phố từ tờ mờ sáng.
Thì quá khứ
The knights bedecked their horses with colorful banners before the tournament.
Các hiệp sĩ đã trang hoàng cho ngựa của mình bằng những lá cờ sặc sỡ trước giải đấu.
The staff were bedecking the lobby with flowers when the power went out.
Nhân viên đang trang trí sảnh bằng hoa thì mất điện.
The villagers had bedecked the shrine long before the ceremony began.
Dân làng đã trang hoàng đền thờ từ lâu trước khi buổi lễ bắt đầu.
The team had been bedecking the arena for days before the grand opening.
Đội ngũ đã trang hoàng sân vận động suốt nhiều ngày trước lễ khai mạc.
Thì tương lai
Next month, the palace will bedeck its halls for the royal wedding.
Tháng sau, cung điện sẽ trang hoàng các sảnh cho lễ cưới hoàng gia.
This time tomorrow, volunteers will be bedecking the church for the wedding.
Vào giờ này ngày mai, các tình nguyện viên sẽ đang trang hoàng nhà thờ cho lễ cưới.
By the time the parade starts, the crew will have bedecked every float.
Đến khi cuộc diễu hành bắt đầu, đội ngũ sẽ đã trang hoàng xong mọi cỗ xe hoa.
By the opening night, the staff will have been bedecking the theater for a full week.
Đến đêm khai mạc, nhân viên sẽ đã trang hoàng rạp hát suốt trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bedeck / bedecks | Quá khứ đơn S + bedecked | Tương lai đơn S + will + bedeck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bedecking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bedecking | Tương lai tiếp diễn S + will be + bedecking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bedecked | Quá khứ hoàn thành S + had + bedecked | Tương lai hoàn thành S + will have + bedecked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bedecking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bedecking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bedecking |
Luyện chia bedeck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bedecked), không dùng nguyên mẫu (bedeck).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải chia quá khứ đơn (bedecked).
Dùng giới từ 'with' sau 'bedecked' khi nói vật trang trí, không dùng 'by'.
